Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Vĩnh HIệp)
  • (Lê Thị Tú Lệ)
  • (Nguyễn Hồng Hải)
  • (Trần Văn Hoa)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5.jpg 19420811_1886890291551919_8939435425284761863_n.jpg 19275255_1886890768218538_2873847855157622082_n.jpg 19275204_1886890724885209_8942940416615941512_n.jpg 14237672_1781635498716903_8951960406744087127_n.jpg 21272488_1925620284352965_4317806672373525606_n.jpg 21270818_1925620361019624_3849718512799834312_n.jpg 0.bap_cai_xanh.mp3 IMG_6459.jpg MOI_CB_CA_TT_VE_ATGT1.jpg WP_20151211_013.jpg WP_20151211_011.jpg WP_20160314_003.jpg WP_20160317_020.jpg WP_20160229_010.jpg WP_20160304_034.jpg WP_20160317_013.jpg WP_20160118_013.jpg WP_20160107_008.jpg WP_20160201_030.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Đông Hà.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi HSG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Văn Thanh (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:58' 10-11-2009
    Dung lượng: 131.5 KB
    Số lượt tải: 75
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI CHỌN ĐỌI TUYỂN HỌC SINH GIỎI
    MÔN : SINH HỌC
    ĐƠN VỊ : TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI

    PHẦN I : TRĂC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 6 điểm ): Em hãy chọn phương án trả lời đúng nhất
    1/ Khái niệm tính trạng tương phản nghĩa là:
    A . Các tính trạng khác nhau do cùng một gen qui định
    B . Các gen khác nhau qui đnhj các tính trạng khác nhau
    C . Các gen trong cùng một cặp gen alen qui định các tính trạng khác nhau của cùng một tính trạng
    D . Các tính trạng có biểu hiện đối lập ( tương phản ) với nhau
    2/ Thể đồng hợp là :
    Cá thể mang một cặp gen alen giống nhau
    Cá thể mang một cặp gen alen không giống nhau
    Cá thể mang cả 2 gen lặn về một cặp gen alen
    Cá thể mang cả 2 gen trội về một cặp gen alen
    3/Thể dị hợp là :
    Cá thể mang một cặp gen alen giống nhau
    Cá thể mang một cặp gen alen không giống nhau
    Cá thể mang cả 2 gen lặn về một cặp gen alen
    Cá thể mang cả 2 gen trội về một cặp gen alen
    4/ Kiểu gen là :
    Tập hợp toàn bộ các gen trong một tế bào
    Các gen mà con cái nhận được từ thế hệ bố mẹ
    Kiểu gen qui định kiểu hình của sinh vật
    Gen trội qui định kiểu hình trội , gen lặn qui định kiểu hình lặn
    5/ Biết tỷ lệ phân ly kiểu hình ở thế hệ lai là 9: 3 :3 : 1 thì có thể kết luận :
    Có sự di truyền độc lập giũa các cặp gen tương ứng
    Có sự phân ly độc lập giữa các cặp gen tương ứng
    Đời con có 16 kiểu tổ hợp về kiểu hình
    Mỗi bên bố mẹ đều cho 4 loại giao tử
    6/ Định luật phân ly độc lập xác định qui luật di truyền của :
    Các cặp gen alen nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể đồng dạng
    Các cặp gen alen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể đồng dạng khác nhau
    Hai cặp gen alen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể đồng dạng khác nhau
    Một cặp gen nằm trên đôi nhiễm sắc thể thưòng ,một cặp gen nằm trên đôi nhiễm sắc thể giới tính .
    7/ Điều kiện quan trọng nhất để nghiệm đúng địng luật phân ly độc lập của MenDen là :
    Khảo sát một số lượng lớn cá thể
    Một gen qui định một tính trạng
    Mỗi cặp gen nằm trên một cặp nhiễm sắc thể đồng dạng khác nhau
    Các cá thể thế hệ P phải thuần chủng
    8/ Nếu đời con F1 thu được là đồng tính thì theo qui luật di truyền của Menden ta có thể khẳng định :
    Bố mẹ thuần chủng về tính trạng đem lai
    Tính trạng biểu hiện ở F1 là tính trạng trội
    Nếu tính trạng biểu hiện ở F1 là tính trạng có ở bố hoặc mẹ thì tính trạng đó là tính trạng trội
    Chỉ A ,B đúng
    Chỉ A ,C đúng
    9/ Cơ chế của biến dị tổ hợp xuất hiện trong sinh sản hữu tính là :
    Các cặp nhiễm sắc thể đồng dạng phân ly trong giãm phân và tổ hợp ngẫu nhiên của nhiều loại giao tử trong thụ tinh
    Các gen phân ly độc lập trong giảm phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh
    Kết quả của giảm phân và thụ tinh
    Các gen tổ hợp lại trong quá trình sinh sản và thể hiện ra tính di truyền sinh vật
    10/ Ý nghĩa sinh học của định luật phân ly độc lập của Menden là :
    Giúp giải thích tính đa dạng của sinh giới
    Nguồn nguyên liệu của các thí nghiệm lai giống
    Cơ sở của quá trình tiến hoá và chọn lọc
    Tập hợp các gen tốt vào cùng một kiểu gen
    11/ Crômatít (Nhiễm sắc tử chị em )chỉ tồn tại khi :
    Nhiễm sắc thể ở trạng thái đơn
    Nhiễm sắc thể ở trạng thái kép
    Nhiễm sắc thể ở trạng thái sợi mảnh đơn
    Nhiễm sắc thể khi phân ly về 2 cực
    12/ Trong tế bào lưõng bội bình thường của một loài , có bao nhiêu cặp NST thường
    2n cặp .
    n cặp
    n -1 cặp
    n + 1 cặp
    13/Điểm khác nhau cơ bản giữa nguyên phân và giảm phân là :
    Nguyên phân chỉ xảy ra ở tế bào sinh dưỡng còn giảm phân chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục
    Nguyên phân chỉ trãi qua 1 lần phân bào còn giảm phân trãi qua 2 lần phân bào .
    Từ 1 tế bào mẹ qua nguyên phân cho 2 tế bào con , còn qua giảm phân cho 4 tế bào con
    Bộ NST của tế bào con ở nguyên phân là 2n , còn ở giảm phân là n
    Tất cả đều đúng
    14/ Số lượng NST trong 1 tế bào sinh dưỡng bình thường là :
    1n nhiễm sắc thể đơn
    2n nhiễm sắc thể kép
    2n nhiễm sắc thể đơn
    1n nhiễm sắc thể kép
    15/Ở người 2n =46 , số lượng NST trong
     
    Gửi ý kiến