Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Vĩnh HIệp)
  • (Lê Thị Tú Lệ)
  • (Nguyễn Hồng Hải)
  • (Trần Văn Hoa)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5.jpg 19420811_1886890291551919_8939435425284761863_n.jpg 19275255_1886890768218538_2873847855157622082_n.jpg 19275204_1886890724885209_8942940416615941512_n.jpg 14237672_1781635498716903_8951960406744087127_n.jpg 21272488_1925620284352965_4317806672373525606_n.jpg 21270818_1925620361019624_3849718512799834312_n.jpg 0.bap_cai_xanh.mp3 IMG_6459.jpg MOI_CB_CA_TT_VE_ATGT1.jpg WP_20151211_013.jpg WP_20151211_011.jpg WP_20160314_003.jpg WP_20160317_020.jpg WP_20160229_010.jpg WP_20160304_034.jpg WP_20160317_013.jpg WP_20160118_013.jpg WP_20160107_008.jpg WP_20160201_030.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Đông Hà.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    VUI CHƠI BỔ ÍCH

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Nhạn (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:31' 11-04-2009
    Dung lượng: 490.5 KB
    Số lượt tải: 41
    Số lượt thích: 0 người
    1.Khởi động
    2.Ô chữ toán học
    3. Giải toán
    4. Điền từ
    Đố
    vui
    toán
    học
    1.Khởi động
    2.Ô chữ toán học
    3.Giải toán.
    4.Điền từ
    THIẾT KẾ CHƯƠNG TRÌNH:
    GV: NGUYỄN THỊ HỒNG NHẠN
    TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ ĐÔNG HÀ- Q TRỊ
    1.Kết quả của là:

    Khởi động
    2. Với a = 4; b = -5 thì tích bằng:
    -80
    3. Kết quả của 3-(2-3) là:
    4
    4. Kết quả phân tích ra thừa số nguyên tố
    của 48 là:
    5. UCLN (18;60) là:
    6
    6. BCNN(10;9;6) là:
    90
    7. Kết quả của x để -6.x= -72 là:
    12
    Khởi động
    7. Với / x-1/=2 thì x =
    9.Với ba điểm A, B, C có AB=7cm,BC=2cm
    AC=5cm thì:
    C nằm giữa A và B
    10.Kết quả phân tích ra thừa số nguyên tố
    Của 72 là:
    11.UCLN(24, 30) là:
    6
    3 hoặc -1
    8.Với (-13+x)-14=0 thì x =
    27
    Khởi động
    12.Kết quả của phép tính 5-(3-7) là:
    9
    13.Số nguyên tố là:

    Số lớn hơn 1 và có hai
    ước là 1 và chính nó.
    14.BCNN(12,20) là:
    60
    15.Nếu AB và AC là hai tia đối nhau thì:

    A nằm giữa hai điểm B và C
    16.Với a=-2,b=6,c=4 thì a.b+c =
    -8
    17.Kết qủa của :9 là:
    3
    Khởi động
    18.m là bội của n khi:
    m chia hết cho n
    19.Hợp số là:
    Số lớn hơn 1 và có nhiều hơn
    Hai ước.
    20.UC (48,72) là:
    1,2,3,4,6,8,12,24
    21.Kết quả của -3(2-7) là:
    15
    22.Nếu MA+MB=AB thì:
    M nằm giữa A vàB
    23.Kết quả của (-4)(-7+5) là:
    8
    A = (-5) + 17
    C = -12- (-4)
    H = 35 : 33- 25
    I = UCLN (630,825)
    O =
    Hoàn thành ô chữ sau
    -17
    -15
    -2
    15
    12
    -8
    -16
    35
    -8
    -17
    12
    4
    T
    U
    G
    I
    A
    C
    H
    O
    C
    T
    A
    P
    Một phẩm chất tốt đẹp của học sinh.
    Viết các thuật ngữ,khái niệm toán học có chữ "t"
    ví dụ:Đường thẳng
    U
    H
    G
    M
    S
    O
    A
    O
    A
    O
    I
    H
    I
    N
    N
    B
    O
    C
    A
    Q
    C
    M
    Y
    V
    U
    E
    H
    U
    H
    C
    A
    I
    T
    O
    S
    L
    S
    E
    N
    A
    T
    O
    G
    A
    N
    Đ
    U
    N
    G
    + Hình hình học.
    + Gồm hai điểm và những điểm nằm
    giữa hai điểm đó.
    Ô chữ toán học
    +Là một số
    + Số này không thể dùng để chỉ độ dài.
    + Một thuật ngữ toán học.
    + Chỉ ra cách thực hiện một phép tính hoặc
    chỉ ra các thao tác để làm một công việc.
    + Số tự nhiên.
    + Các số nguyên tố đều là số này trừ số 2
    + Một hoạt động.
    + Thao tác cần thiết khi làm bài tập hình.
    + Là một số .
    + Hai hay nhiều số chia hết cho số đó.
    + Là một khái niệm số học.
    + Dùng để chỉ quan hệ giữa số bị chia
    và số chia trong phép chia hết
    + Một quan hệ hình học.
    + Dùng để chỉ vị trí của một điểm đối
    Với các điểm khác.
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    HỆN GẶP LẠI CHƯƠNG TRÌNH SAU
    NGUYỄN THỊ HỒNG NHẠN
    CHÀO TẠM BIỆT
     
    Gửi ý kiến