Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Vĩnh HIệp)
  • (Lê Thị Tú Lệ)
  • (Nguyễn Hồng Hải)
  • (Trần Văn Hoa)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5.jpg 19420811_1886890291551919_8939435425284761863_n.jpg 19275255_1886890768218538_2873847855157622082_n.jpg 19275204_1886890724885209_8942940416615941512_n.jpg 14237672_1781635498716903_8951960406744087127_n.jpg 21272488_1925620284352965_4317806672373525606_n.jpg 21270818_1925620361019624_3849718512799834312_n.jpg 0.bap_cai_xanh.mp3 IMG_6459.jpg MOI_CB_CA_TT_VE_ATGT1.jpg WP_20151211_013.jpg WP_20151211_011.jpg WP_20160314_003.jpg WP_20160317_020.jpg WP_20160229_010.jpg WP_20160304_034.jpg WP_20160317_013.jpg WP_20160118_013.jpg WP_20160107_008.jpg WP_20160201_030.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Đông Hà.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiết 24 - Bài 13 - Ước và bội

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Hương Lan (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:10' 09-04-2009
    Dung lượng: 242.5 KB
    Số lượt tải: 22
    Số lượt thích: 0 người
    Kiểm tra bài cũ:
    1. Khi nào thì số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ( b?0)?
    Lấy ví dụ ?
    2. Hãy nêu các dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9?

    Tiết 24 :
    13 íc v bi
    1)ước và bội:
    N?u cú s? t? nhiờn a chia h?t cho s? t? nhiờn b thỡ ta núi a l b?i c?a b, cũn b g?i l u?c c?a a.
    a) Số 24 có phải là bội của 3 không?
    Số 24 có phải là bội của 5 không?Vì sao?
    b) 4 có phải là ước của 12 không?
    4 có phải là ước của 15 không?
    24 là bội của 3,
    vì 24 chia hết cho 3
    24 không phải là bội của 5,
    vì 24 không chia hết cho 5
    4 là ước của 12,
    vì 12 chia hết cho 4
    4 không phải là ước của 15.
    Câu hỏi 1:

    2) Cách tìm ước và bội:
    Vớ d? 2: T?p h?p cỏc b?i c?a 3 l: B(3) = {0; 3; 6; 9; 12; .... }
    Vớ d? 3: T?p h?p cỏc u?c c?a 8 l: U(8) = {1; 2; 4 ; 8 }
    Quy t?c:
    Ví dụ 4:
    Tìm các bội nhỏ hơn 29 của 7.
    Các bội nhỏ hơn 29 của 7 là: 0 ; 7 ; 14 ; 21 ; 28.
    * Ta coự theồ tỡm caực boọi cuỷa moọt soỏ , baống caựch nhaõn soỏ ủoự lan lửụùt vụựi 0, 1, 2, 3 .
    * Ta có thể tìm các ước của a bằng cách chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a, để xem a chia hết cho số nào, thì số đó là ước của a.
    Cõu h?i 2: Trong lúc luyện tập về bội và ước, nhóm bạn lớp 6E tranh luận :
    Lan nói :Trong tập hợp số tự nhiên có một số là bội của mọi số khác 0.
    Bình :Tớ thấy có một số là ước của mọi số tự nhiên.
    Hoa: Mình cũng tìm được một số tự nhiên không phải là ước của bất cứ số nào.
    Các bạn cho biết, đó là những số nào?
    Vừa lúc đó thầy giáo dạy toán đi qua, các bạn xúm lại hỏi, thầy bảo: Cả ba bạn đều đúng!
    Chú ý:
    *Số 0 là bội của mọi số khác 0.
    *Số 1 là ước của mọi số tự nhiên
    *Số 0 không phải là ước của bất cứ số nào.
    ??
    LUYỆN TẬP

    Bµi 1:
    a) Các bội của 4 trong các số: 8 ; 14 ; 20 ; 29 là:
    8 ; 20.
    b) Tập hợp các bội của 4 nhỏ hơn 20 là :
    c) Dạng tổng quát các số là bội của 4 là:
    B(4) = {0, 4, 8, 12, 16}
    4.k (k ? N)
    *Bài 1:
    a) Các bội của 4 trong các số: 8 ; 14 ; 20 ; 29 là:
    8 ; 20.
    b) Tập hợp các bội của 4 nhỏ hơn 20 là :
    c) Dạng tổng quát các số là bội của 4 là:
    B(4) = {0, 4, 8, 12, 16}
    *Bài 2:
    4.k (k ? N)
    Tìm x sao cho:
    x = 24, 36, 48
    b) x 15 v 0 < x ? 40
    x = 15, 30
    c) x?ư(20) và x > 8.
    x = 10, 20
    a) x ? B(12) và 20 ? x ? 50
    Bài 3. Bổ sung các cụm từ " ước của ..." , " bội của ..." vo chỗ trống của các câu sau cho dúng.
    a) Lớp 6A xếp hng 4 không có ai lẻ hng. Số HS của lớp l ...
    b) Số HS của khối 6 xếp hng 3, hng 5, hng 7 đều vừa đủ. Số HS của khối 6 l...
    c) L?p 6 A có 45 HS dược chia đều cho các nhóm.
    Số nhóm l ...
    Bội của 4
    Bội của 3, bội của 5, bội của 7.
    ước của 45.
    Bài 4: Điền vào chỗ trống cho đúng.
    1. Cho xy = 30 (x, y ? N*)
    a. x là ........của .....
    b. 30 là .........của y.
    2)
    3)................
    4)..................
    ước
    30
    bội
    2
    8
    ư (9)
    B(11)
    Bài 5:
    Cho tập hợp A = {0; 1; 2; 4; 6; 9; 15; 17; 25}.
    Hãy tìm trong tập hợp A các phần tử là ước của 12, các phần tử là bội của 5.
    * Các ước của 12 là: 1; 2; 3; 4; 6.
    * Các bội của 5 là: 15; 25.
    Hướng dẫn học bài ở nhà:
    1) Học thuộc định nghĩa bội và ước của một số.
    2) Cách tìm bội và cách tìm ước của một số tự nhiên.
    3) Làm các bài tập: 112; 114 (SGK) + các bài tập: 141; 142; 144; 145; 146 (SBT)
    4) Ôn lại các dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5.
     
    Gửi ý kiến