Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Vĩnh HIệp)
  • (Lê Thị Tú Lệ)
  • (Nguyễn Hồng Hải)
  • (Trần Văn Hoa)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5.jpg 19420811_1886890291551919_8939435425284761863_n.jpg 19275255_1886890768218538_2873847855157622082_n.jpg 19275204_1886890724885209_8942940416615941512_n.jpg 14237672_1781635498716903_8951960406744087127_n.jpg 21272488_1925620284352965_4317806672373525606_n.jpg 21270818_1925620361019624_3849718512799834312_n.jpg 0.bap_cai_xanh.mp3 IMG_6459.jpg MOI_CB_CA_TT_VE_ATGT1.jpg WP_20151211_013.jpg WP_20151211_011.jpg WP_20160314_003.jpg WP_20160317_020.jpg WP_20160229_010.jpg WP_20160304_034.jpg WP_20160317_013.jpg WP_20160118_013.jpg WP_20160107_008.jpg WP_20160201_030.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Đông Hà.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Toán 3- ca nam

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Yen
    Người gửi: Phạm Thi Yến
    Ngày gửi: 09h:19' 30-12-2011
    Dung lượng: 2.0 MB
    Số lượt tải: 155
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần 1
    Ngày dạy: / /2010
    Tiết 1: Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
    I. Mục tiêu
    - Biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
    - Rèn kĩ năng đọc, viết các số có ba chữ số
    II. Đồ dùng
    GV : Bảng phụ + phiếu BT viết bài 1
    HS : vở
    III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

    Hoạt động của thấy
    A. ổn định tổ chức (kiểm tra sĩ số)
    B. Kiểm tra bài cũ
    C. Bài mới
    1. HĐ1 : Đọc, viết các số có ba chữ số
    * Bài 1 trang 3
    - GV treo bảng phụ
    - 1 HS đọc yêu cầu BT
    - GV phát phiếu BT


    * Bài 2 trang 3
    - GV treo bảng phụ
    - 1 HS đọc yêu cầu BT






    - Phần a các số được viết theo thứ tự nào ?
    - Phần b các số được viết theo thứ tự nào ?
    2. HĐ2 : So sánh các số có ba chữ số
    * Bài 3 trang 3
    - Yêu cầu HS mở SGK, đọc yêu cầu BT
    - GV HD HS với trường hợp 30 + 100 .. 131 Điền luôn dấu, giải thích miệng, không phải viết trình bày
    - GV quan sát nhận xét bài làm của HS
    * Bài 4 trang 3
    - Đọc yêu cầu BT

    - Vì sao em chọn số đó là số lớn nhất ?
    - Vì sao em chọn số đó là số bé nhất ?
    * Bài 5 trang 3
    - Đọc yêu cầu bài tập
    Hoạt động của trò
    - HS hát
    - Kiểm tra sự chuẩn bị của HS




    + Viết (theo mẫu)
    - 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm phiếu
    - Đổi phiếu, nhận xét bài làm của bạn
    - 1 vài HS đọc kết quả (cả lớp theo dõi tự chữa bài)

    + Viết số thích hợp vào ô trống
    - 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở
    - Nhận xét bài làm của bạn
    a) 310, 311, 312, 313, 314, 315, 316, 317, 318, 319.
    b) 400, 399, 398, 397, 396, 395, 394, 393, 392, 391.
    - Các số tăng liên tiếp từ 310 dến 319.
    - Các số giảm liên tiếp từ 400 dến 391.

    + Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
    - HS tự làm bài vào vở
    303 < 330 30 + 100 < 131
    615 > 516 410 - 10 < 400 + 1
    199 < 200 243 = 200 + 40 + 3


    + Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong các số
    - HS tự làm bài vào vở
    - Vì số đó có chữ số hàng trăm lớn nhất
    - Vì số đó có chữ số hàng trăm bé nhất


    + HS đọc yêu cầu BT
    - HS tự làm bài vào vở
    a) Theo thứ tự từ bé đến lớn
    162, 241, 425, 519, 537, 830.
    b) Theo thứ tự từ lớn đến bé
    830, 537, 519, 425, 241, 162.
    - HS đổi vở, nhận xét bài làm của bạn
    
    
    IV. Củng cố, dặn dò
    - GV nhận xét tiết học
    - Khen những em có ý thức học, làm bài tốt



    Ngày dạy: / /2010
    Tiết 2 : Cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ)
    I. Mục tiêu
    - Biết cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số( không nhớ)
    - Củng cố giải bài toán (có lời văn) về nhiều hơn, ít hơn.
    II. Đồ dùng
    GV : Bảng phụ viết bài 1
    HS : Vở
    III Các hoạt động dạy học chủ yếu

    Hoạt động của thầy
    A. ổn dịnh tổ chức
    B. Kiểm tra bài cũ
    - Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
    452 ......425 376 ........763
    C. Bài mới
    * Bài 1/a,c trang 4
    - HS đọc yêu cầu BT




    - GV nhận xét bài làm của HS


    * Bài 2 trang 4
    - Đọc yêu cầu BT






    - GV nhận xét bài làm của HS

    * Bài 3 trang 4
    - GV đọc bài toán
    - Bài toán cho biết gì ?

    - Bài toán hỏi gì ?
    - Gọi HS tóm tắt bài toán



    - HS tự giải bài toán vào vở


    - GV theo dõi, nhận xét bài làm của HS
    * Bài 4 trang 4
    - GV đọc bài toán
    - Bài toán cho biết
     
    Gửi ý kiến