Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Đông Hà.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Thi Ky I năm học 2010-2011 .

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hoàng Minh
Ngày gửi: 19h:47' 15-12-2012
Dung lượng: 64.5 KB
Số lượt tải: 188
Nguồn:
Người gửi: Lê Hoàng Minh
Ngày gửi: 19h:47' 15-12-2012
Dung lượng: 64.5 KB
Số lượt tải: 188
Số lượt thích:
0 người
Phòng GD Đông Hà ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011
Môn thi:Anh văn 6
Thời gian : 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Trường:.........................................................................
Họ và tên:...................................................................... Lớp: ............. SBD: ................
Điểm
Nhận xét của thầy,cô giáo
(Học sinh làm bài trực tiếp trên đề thi này)
I/ Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại : ( 1 điểm )
1. A. eraser B. age C. classroom D. grade
2. A. who B. where C. what D. which
3. A. nine B. five C. time D. pencil
4. A. thank B. there C. mother D. this
II/ Nối một câu hỏi ở cột A với một câu trả lời thích hợp ở cột B : ( 2 điểm )
A
B
1.How old are you ?
2.Where do you live ?
3. What’s your father’s name ?
4.How old is he ?
5.Where does he work ?
6.How many students are there in your class?
7.Which class are you in ?
8.What time do you get up ?
A.He’s forty.
B.There are fifty.
C.I am twelve
D.I get up at six
E.I live in Hanoi.
F.He works in HCM City.
G.I am in class 6A.
H.His name is Quan.
Your answers : 1........ ; 2 .........; 3 ..........; 4 .........; 5 ..........; 6 .........; 7 .........; 8 .............
III/ Chọn từ đúng : ( 2,5 điểm )
My brother is an ( doctor / teacher / engineer / nurse ).
(Who / How / What ) is that ? That’s a lamp .
What ( are / time / grade ) do you go to school ?
Our class ( have / is / has ) English on Monday .
Phong and Nam ( am / is / are ) ten years old .
Minh ( get / gets / is getting ) up at 5.00 o’clock every day .
His father ( work / works / is working ) in the garden at the moment .
They ( aren’t play / don’t play / not play ) soccer in the morning .
I can ( swim / swimming / swims ) .
She goes to work ( by / on / in ) car .
IV/ Điền dạng đúng của động từ : ( 1 điểm )
We ( do ) ............................ the housework now.
How many people ( be ) .................... there in your family ?
He ( have ) ............................. breakfast at 6.00 every morning .
She often ( watch ) ................................ TV after dinner .
V/ Dùng từ gợi ý viết lại những câu sau sao cho nghĩa không đổi : ( 1 điểm )
There are four people in my family .
My family .............................................................................................
The school is big .
It’s .........................................................................................................
The garden is behind my house.
My house ..............................................................................................
My name is Jane .
I .............................................................................................................
VI/ Đọc đoạn văn sau đó trả lời câu hỏi : ( 2,5 điểm )
Every morning. Nga gets up at 5.30. At 6.30, she has breakfst. Her school is near her house, so she walks to school. Her classes start at 7 and end at 11.15. She has lunch at home at 12. After school, she plays volleyball with her friends .
1. What does Nga do ?
...............................................................................................................
2.What time does she get up ?
..............................................................................................................
3.Where does she have lunch ?
..............................................................................................................
4.How does she go to school?
..............................................................................................................
5.What does she do after school ?
..............................................................................................................
E
E
Answer key :
I
I/ Mỗi từ đúng 0,25đ:
1 1. C 2. A 3.D 4.A
II/Mỗi câu đúng 0,25đ:
1- C ; 2-E ; 3-H ; 4-A ; 5-F ; 6-B ; 7-G ; 8-D
III/ Mỗi từ đúng 0,25đ:
engineer
What
time
has
are
gets
is working
don’t play
swim
by
IV/ Mỗi động từ đúng 0,25đ
are doing
are
has
watches
V/ Mỗi câu đúng 0,25đ
My family has four people.
It’s a big school .
Môn thi:Anh văn 6
Thời gian : 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Trường:.........................................................................
Họ và tên:...................................................................... Lớp: ............. SBD: ................
Điểm
Nhận xét của thầy,cô giáo
(Học sinh làm bài trực tiếp trên đề thi này)
I/ Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại : ( 1 điểm )
1. A. eraser B. age C. classroom D. grade
2. A. who B. where C. what D. which
3. A. nine B. five C. time D. pencil
4. A. thank B. there C. mother D. this
II/ Nối một câu hỏi ở cột A với một câu trả lời thích hợp ở cột B : ( 2 điểm )
A
B
1.How old are you ?
2.Where do you live ?
3. What’s your father’s name ?
4.How old is he ?
5.Where does he work ?
6.How many students are there in your class?
7.Which class are you in ?
8.What time do you get up ?
A.He’s forty.
B.There are fifty.
C.I am twelve
D.I get up at six
E.I live in Hanoi.
F.He works in HCM City.
G.I am in class 6A.
H.His name is Quan.
Your answers : 1........ ; 2 .........; 3 ..........; 4 .........; 5 ..........; 6 .........; 7 .........; 8 .............
III/ Chọn từ đúng : ( 2,5 điểm )
My brother is an ( doctor / teacher / engineer / nurse ).
(Who / How / What ) is that ? That’s a lamp .
What ( are / time / grade ) do you go to school ?
Our class ( have / is / has ) English on Monday .
Phong and Nam ( am / is / are ) ten years old .
Minh ( get / gets / is getting ) up at 5.00 o’clock every day .
His father ( work / works / is working ) in the garden at the moment .
They ( aren’t play / don’t play / not play ) soccer in the morning .
I can ( swim / swimming / swims ) .
She goes to work ( by / on / in ) car .
IV/ Điền dạng đúng của động từ : ( 1 điểm )
We ( do ) ............................ the housework now.
How many people ( be ) .................... there in your family ?
He ( have ) ............................. breakfast at 6.00 every morning .
She often ( watch ) ................................ TV after dinner .
V/ Dùng từ gợi ý viết lại những câu sau sao cho nghĩa không đổi : ( 1 điểm )
There are four people in my family .
My family .............................................................................................
The school is big .
It’s .........................................................................................................
The garden is behind my house.
My house ..............................................................................................
My name is Jane .
I .............................................................................................................
VI/ Đọc đoạn văn sau đó trả lời câu hỏi : ( 2,5 điểm )
Every morning. Nga gets up at 5.30. At 6.30, she has breakfst. Her school is near her house, so she walks to school. Her classes start at 7 and end at 11.15. She has lunch at home at 12. After school, she plays volleyball with her friends .
1. What does Nga do ?
...............................................................................................................
2.What time does she get up ?
..............................................................................................................
3.Where does she have lunch ?
..............................................................................................................
4.How does she go to school?
..............................................................................................................
5.What does she do after school ?
..............................................................................................................
E
E
Answer key :
I
I/ Mỗi từ đúng 0,25đ:
1 1. C 2. A 3.D 4.A
II/Mỗi câu đúng 0,25đ:
1- C ; 2-E ; 3-H ; 4-A ; 5-F ; 6-B ; 7-G ; 8-D
III/ Mỗi từ đúng 0,25đ:
engineer
What
time
has
are
gets
is working
don’t play
swim
by
IV/ Mỗi động từ đúng 0,25đ
are doing
are
has
watches
V/ Mỗi câu đúng 0,25đ
My family has four people.
It’s a big school .
 






Các ý kiến mới nhất