Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Vĩnh HIệp)
  • (Lê Thị Tú Lệ)
  • (Nguyễn Hồng Hải)
  • (Trần Văn Hoa)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5.jpg 19420811_1886890291551919_8939435425284761863_n.jpg 19275255_1886890768218538_2873847855157622082_n.jpg 19275204_1886890724885209_8942940416615941512_n.jpg 14237672_1781635498716903_8951960406744087127_n.jpg 21272488_1925620284352965_4317806672373525606_n.jpg 21270818_1925620361019624_3849718512799834312_n.jpg 0.bap_cai_xanh.mp3 IMG_6459.jpg MOI_CB_CA_TT_VE_ATGT1.jpg WP_20151211_013.jpg WP_20151211_011.jpg WP_20160314_003.jpg WP_20160317_020.jpg WP_20160229_010.jpg WP_20160304_034.jpg WP_20160317_013.jpg WP_20160118_013.jpg WP_20160107_008.jpg WP_20160201_030.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Đông Hà.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    PHIẾU ÔN TẬP TOÁN GIỮA KI I- ĐỀ 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hồ Đắc Thị Khánh Hồng (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:27' 03-11-2013
    Dung lượng: 44.5 KB
    Số lượt tải: 174
    Số lượt thích: 0 người
    PHIẾU ÔN TẬP GIŨA KÌ I- TOÁN 4 (ĐỀ 2)
    HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:........................................................LỚP: 4.....
    Điểm


    Lời phê của cô giáo

    
    
    I. TRẮC NGHIỆM:: Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất.
    1. Số Năm mươi triệu, năm mươi nghìn, năm mươi đơn vị được viết là:
    A. 505 050 B. 50 050 050 C. 55 500 050 D. 5 050 050
    2. Giá trị của chữ 9 trong số 59 823 670 là:
    A. 9 000 B. 90 000 C. 9 000 000 D. 90 000 000
    3. So sánh 2 số: 945 720 và 954 720
    A. 945 720 > 954 720 B. 945 720 <954 720 C. 945 720 = 954 720
    4. Khi tăng cạnh hình vuông thêm 3cm thì chu vi hình vuông tăng thêm là:
    A. 12 lần B. 9cm C. 12cm D. 6cm
    5. Trung bình cộng của a và 19 là 24. Số liền sau của a là:
    A. 20 B. 25 C. 30 C.49
    6. Độ lớn các góc được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
    A. Góc bẹt, góc vuông, góc tù, góc nhọn B. Góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt
    C. Góc tù, góc nhọn, góc vuông, góc bẹt D. Góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt
    II. TỰ LUẬN:
    Bài 1: Quan sát hình bên dưới và cho biết :

    

    Bài 2: Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 28 m và chiều dài hơn chiều rộng 12m. Hãy tính diện tích của mảnh đất hình chữ nhật đó.

    Bài 3: Một vận động viên chạy đường dài. Trong 5 phút đầu, mỗi phút chạy được 350m, trong 2 phút sau, mỗi phút chạy được 315m. Hỏi trung bình mỗi phút, vận động viên đó chạy được bao nhiêu mét?

    Bài 4: Một cửa hàng trong 2 ngày bán được 5680kg gạo. Biết số gạo bán được trong ngày thứ hai nhiều hơn ngày thứ nhất 46kg. Tính số gạo cửa hàng đó bán được trong mỗi ngày.
    Giải
    Bài 5: Biết mẹ hơn con 28 tuổi và 5 năm trước đây tổng số tuổi hai mẹ con là 46 tuổi. Tính tuổi mẹ và tuổi con hiện nay. Giải

    Bài 6: Hai kho thóc chứa tất cả 250 tấn thóc. Biết rằng nếu chuyển 18 tấn thóc từ kho A sang kho B thì số thóc ở hai kho bằng nhau. Tính số thóc chứa trong mỗi kho.
    Giải





     
    Gửi ý kiến