Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Đông Hà.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
On Tap ky I (12-13)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Mai Thanh
Ngày gửi: 21h:38' 10-12-2012
Dung lượng: 140.5 KB
Số lượt tải: 410
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Mai Thanh
Ngày gửi: 21h:38' 10-12-2012
Dung lượng: 140.5 KB
Số lượt tải: 410
Số lượt thích:
0 người
THE FIRST TERM REVISION-English 8 (2012- 2013 )
VOCABULARY: From unit 1 to unit 8
B. TENSES
TENSES
USES
FORM
NOTES
Present simple
Always, usually,
Often, never,
Sometimes, ever
Every, seldom
Once/twice/three times.. a week /month…
Diễn tả
-Một chân lý,một sự thật hiển nhiên,1 thói quen ở hiện tại.
-Một hành động trong tương lai ở mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian bắt đầu bằng: when, before, after ,until ,till,As soon as,…
-lịch trình ,thời gian biểu
TO BE: AM, AM NOT( I
IS ,ISN’T ( HE, SHE, IT, BA
ARE, AREN’T( WE, YOU, THEY
ĐỘNG TỪ THƯỜNG
I, WE, YOU, THEY HE, SHE, IT, BA
(+) S + V S + V+ S/ ES
(-) S+ DON’T + V S+ DOESN’T + V
(?) DO + S+ V? DOES +S + V?
-Yes, S+ do /does
-No, S+ don’t /doesn’t
-V+ ES: :động từ tận cùng có: O, S, Z, X, SH, CH
Go->goes mix->mixes have(has
study-> studies (tận cùng có phụ âm + y( ies )≠ PLAYS
-Cách đọc đuôi ES/ S
Những động từ tận cùng có: *s,sh,ch,z,x,ge,ce,se+(e)s=>/IZ/
*p, t, k, f, ( /s/; helps,looks
*các âm còn lại(/z/: loves, plays, learns
Present progressive
Now,at the moment,at present,sau câu mệnh
lệnh-Look!/ Listen!/ Be careful!..
Diễn tả 1 hành động ,1 sự việc:
- đang xãy ra lúc nói hay trong khoảng thời gian đang nói..
-Một hành động tạm thời
-Một hành động được sắp xếp trong tương lai với trạng từ chỉ thời gian: tonight, tomorrow, next week.
(+) S+ IS/AM/ARE + V-ING
(-) S+ IS/AM/ARE + NOT + V-ING
(?) IS/AM/ARE+ S + V-ING?
YES..S+IS/AM/ARE
NO..S +IS/AM/ARE+NOT
-Live(living
-swim(swimming(tận cùng có 1 nguyên âm + 1 phụ âm(gấp đôi phụ âm + ING
-Begin(Beginning # visit( Visiting
- Các động từ không chia ở thì hiện tại tiếp diễn(thì hiện tại đơn:be, want, like, see, belong, know, love, need, hate ,suppose, remember, release, mean, forget, prefer, hear, believe, seem,
understand, have, think..những động từ có ý niệm thơì gian ngắn:stop,drop,find,buy,break,..
The future intention tense
Tomorrow,next
,tonight….
-Một sự việc ,một hành động được sắp xếp trong tương lai.
-Dựa vào hiện tượng để dự báo điều sắp xảy ra.
-Một sự việc sẽ được thực hiện mà được quyết định trước khi nói.
(+) S+ IS /AM /ARE /+ GOING TO+V
-)S+IS/AM/ARE+NOT+GOINGTO+V
(?) IS /AM / ARE+S +GOING TO +V?
Yes. S+ IS /AM /ARE.
No.S + IS /AM /ARE/+NOT
-Những động từ chỉ sự chuyển động: go ,come ,move..dùng thì hiện tại tiếp diễn thay cho tương lai gần
Ví dụ:
I’m going to my village tomorrow.
Simple future
Tomorrow,next
,soon.,in two years time,in 2012,I think,I promise, I hope.
-Một sự việc ,một hành động chắc chắn hoặc không chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai.
-Một lời hứa ,1 quyết tâm,1 lời đe doạ
-Trong câu đề nghị yêu cầu lịch sự.
-Một sự việc sẽ được thực hiện mà được quyết định ngay lúc nói.
(+) S+WILL/SHALL+V
(-) S+WON’T/SHAN’T+V
(?) WILL/SHALL +S +V?
Yes. S+WILL/SHALL
N o. S+WON’T/SHAN’T
-I will = I’ll
-will not = won’t
-shall not = shan’t
* I , WE -( SHALL
* Shall we + V? = Let’s + V
* Shall I +V ? =
VOCABULARY: From unit 1 to unit 8
B. TENSES
TENSES
USES
FORM
NOTES
Present simple
Always, usually,
Often, never,
Sometimes, ever
Every, seldom
Once/twice/three times.. a week /month…
Diễn tả
-Một chân lý,một sự thật hiển nhiên,1 thói quen ở hiện tại.
-Một hành động trong tương lai ở mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian bắt đầu bằng: when, before, after ,until ,till,As soon as,…
-lịch trình ,thời gian biểu
TO BE: AM, AM NOT( I
IS ,ISN’T ( HE, SHE, IT, BA
ARE, AREN’T( WE, YOU, THEY
ĐỘNG TỪ THƯỜNG
I, WE, YOU, THEY HE, SHE, IT, BA
(+) S + V S + V+ S/ ES
(-) S+ DON’T + V S+ DOESN’T + V
(?) DO + S+ V? DOES +S + V?
-Yes, S+ do /does
-No, S+ don’t /doesn’t
-V+ ES: :động từ tận cùng có: O, S, Z, X, SH, CH
Go->goes mix->mixes have(has
study-> studies (tận cùng có phụ âm + y( ies )≠ PLAYS
-Cách đọc đuôi ES/ S
Những động từ tận cùng có: *s,sh,ch,z,x,ge,ce,se+(e)s=>/IZ/
*p, t, k, f, ( /s/; helps,looks
*các âm còn lại(/z/: loves, plays, learns
Present progressive
Now,at the moment,at present,sau câu mệnh
lệnh-Look!/ Listen!/ Be careful!..
Diễn tả 1 hành động ,1 sự việc:
- đang xãy ra lúc nói hay trong khoảng thời gian đang nói..
-Một hành động tạm thời
-Một hành động được sắp xếp trong tương lai với trạng từ chỉ thời gian: tonight, tomorrow, next week.
(+) S+ IS/AM/ARE + V-ING
(-) S+ IS/AM/ARE + NOT + V-ING
(?) IS/AM/ARE+ S + V-ING?
YES..S+IS/AM/ARE
NO..S +IS/AM/ARE+NOT
-Live(living
-swim(swimming(tận cùng có 1 nguyên âm + 1 phụ âm(gấp đôi phụ âm + ING
-Begin(Beginning # visit( Visiting
- Các động từ không chia ở thì hiện tại tiếp diễn(thì hiện tại đơn:be, want, like, see, belong, know, love, need, hate ,suppose, remember, release, mean, forget, prefer, hear, believe, seem,
understand, have, think..những động từ có ý niệm thơì gian ngắn:stop,drop,find,buy,break,..
The future intention tense
Tomorrow,next
,tonight….
-Một sự việc ,một hành động được sắp xếp trong tương lai.
-Dựa vào hiện tượng để dự báo điều sắp xảy ra.
-Một sự việc sẽ được thực hiện mà được quyết định trước khi nói.
(+) S+ IS /AM /ARE /+ GOING TO+V
-)S+IS/AM/ARE+NOT+GOINGTO+V
(?) IS /AM / ARE+S +GOING TO +V?
Yes. S+ IS /AM /ARE.
No.S + IS /AM /ARE/+NOT
-Những động từ chỉ sự chuyển động: go ,come ,move..dùng thì hiện tại tiếp diễn thay cho tương lai gần
Ví dụ:
I’m going to my village tomorrow.
Simple future
Tomorrow,next
,soon.,in two years time,in 2012,I think,I promise, I hope.
-Một sự việc ,một hành động chắc chắn hoặc không chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai.
-Một lời hứa ,1 quyết tâm,1 lời đe doạ
-Trong câu đề nghị yêu cầu lịch sự.
-Một sự việc sẽ được thực hiện mà được quyết định ngay lúc nói.
(+) S+WILL/SHALL+V
(-) S+WON’T/SHAN’T+V
(?) WILL/SHALL +S +V?
Yes. S+WILL/SHALL
N o. S+WON’T/SHAN’T
-I will = I’ll
-will not = won’t
-shall not = shan’t
* I , WE -( SHALL
* Shall we + V? = Let’s + V
* Shall I +V ? =
 






Các ý kiến mới nhất