Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Vĩnh HIệp)
  • (Lê Thị Tú Lệ)
  • (Nguyễn Hồng Hải)
  • (Trần Văn Hoa)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5.jpg 19420811_1886890291551919_8939435425284761863_n.jpg 19275255_1886890768218538_2873847855157622082_n.jpg 19275204_1886890724885209_8942940416615941512_n.jpg 14237672_1781635498716903_8951960406744087127_n.jpg 21272488_1925620284352965_4317806672373525606_n.jpg 21270818_1925620361019624_3849718512799834312_n.jpg 0.bap_cai_xanh.mp3 IMG_6459.jpg MOI_CB_CA_TT_VE_ATGT1.jpg WP_20151211_013.jpg WP_20151211_011.jpg WP_20160314_003.jpg WP_20160317_020.jpg WP_20160229_010.jpg WP_20160304_034.jpg WP_20160317_013.jpg WP_20160118_013.jpg WP_20160107_008.jpg WP_20160201_030.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Đông Hà.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    On tap Ky I ( 12-13 )

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Thị Mai Thanh
    Ngày gửi: 15h:53' 10-12-2012
    Dung lượng: 82.0 KB
    Số lượt tải: 320
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – NĂM HỌC 2012 - 2013
    GRAMMAR
    1/ The simple present tense( Thì hiện tại đơn )
    * to be : I am ( am not ) / he , she , it ... is ( isn’t) / we ,you , they ... are (aren’t )
    Am / Is / Are + S ..... ?
    Ex: She ( not be ) .................................... a teacher . ( isn’t
    Your parents ( be ) ........................... in the living room ? ( Are your parents in the ........ ?
    * Ordinary verb:
    (+) S1 (I / We / they / you…) + V
    S2 ( He / She / It….) + V (s/es) ( does,goes,washes,brushes,watches ,finishes, studies, has... )
    (-) S + don’t / doesn’t + V
    (?) (wh -) Do / does + S + V ?
    ( Yes, S + do/ does. / No, S + don’t/ doesn’t.
    Ex: Hoa ( watch ) ................................. TV after school . ( watches
    I ( not play ) ................................... computer games. ( don’t play
    Tuan ( do ) .................................... his homework in the evening ? ( Does Tuan do his .... ?
    Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả :
    - Thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại . Công việc thường ngày .
    Ex:I get up early every morning. / She always shelps her mother after sch
    - Nhận thức, cảm giác hoặc tình trạng ở hiện tại
    Ex : Do you see that man over there ? / My mother works in the post office .
    - Chân lý, sự thật hiển nhiên
    Ex : Ha Noi is larger than Hue / The sun rises in the East and sets in the West .
    - Dùng với : always, usually, sometimes, often, every, never, every day/week/month, once /twice/three times... a week / month / year ……
    2/ The present progressive tense ( Thì hiện tại tiếp diễn )
    (+) S + is / am / are + V- ING.
    (-) S + is / am / are + V- ING.
    (?) S + is / am / are + V- ING ?
    ( Yes, S + am / is / are / No, S + am/ is/ are not
    Thì hiện tại tiếp diễn được sử dụng để diễn tả một hành động đang diễn ra ngay lúc nói.
    Ex: I am learning English now.
    Dùng với : now, at the moment, at present, right now, Look ! Listen ! ...
    Một số động từ không dùng với thì này : see,hear,understand,know,like,want,feel,love,hate,remember,forget...
    3/The simple future tense ( Thì tương lai đơn ):
    (+) S + Will + V
    (-) S + Will not (won’t) + V
    (?) Will + S + V ?
    ( Yes, S + will / No, S + won’t
    - Tương lai đơn dùng để chỉ hành động hay sự việc xảy ra trong tương lai
    Eg: I will finish my task soon.
    He will call you tomorrow.
    - Dùng với : tomorrow , next , soon , some day ....
    4/ Một số dạng động từ :
    * like , love , dislike , hate , ẹnjoy , practice , finish ... + Ving
    * interested in , good at , what / how about ... + Ving
    * want , need , would like/love , learn .... + to V
    * should / shouldn’t, can / can’’t , let’s , must , help ( someone) ... + V
    Ex: I like playing chess . / He’s good at drawing. / We want to be doctors
    5/Prepositions ( giới từ ):
    - in + tên tỉnh/thành phố/ nước (in Binh Dương/ In Viet nam)
    + tháng/ năm (in May/ in 2011)
    + in the morning/ afternoon/ evening
    + in the middle of: ở giữa
    - on + tên đường phố (on Trân Hung Dao street)
    + on the first/ second floor: ở tầng thứ nhất/ hai…
    + on the right/ left
    + thứ ngày ( on Monday / On May 12th )
    - at + số nhà (at 123 Tran Hung Dao Street)
    + at the back of
    - near , next to , opposite , between ...and , from ...to / till , behind
    6/Câu cảm thán (an exclamatory sentence):
    * What a/an + adj. + singular noun!
    - What an expensive dress!
     
    Gửi ý kiến