Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Vĩnh HIệp)
  • (Lê Thị Tú Lệ)
  • (Nguyễn Hồng Hải)
  • (Trần Văn Hoa)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5.jpg 19420811_1886890291551919_8939435425284761863_n.jpg 19275255_1886890768218538_2873847855157622082_n.jpg 19275204_1886890724885209_8942940416615941512_n.jpg 14237672_1781635498716903_8951960406744087127_n.jpg 21272488_1925620284352965_4317806672373525606_n.jpg 21270818_1925620361019624_3849718512799834312_n.jpg 0.bap_cai_xanh.mp3 IMG_6459.jpg MOI_CB_CA_TT_VE_ATGT1.jpg WP_20151211_013.jpg WP_20151211_011.jpg WP_20160314_003.jpg WP_20160317_020.jpg WP_20160229_010.jpg WP_20160304_034.jpg WP_20160317_013.jpg WP_20160118_013.jpg WP_20160107_008.jpg WP_20160201_030.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Đông Hà.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ôn tập HK1 2012-2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Phượng (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:15' 07-12-2012
    Dung lượng: 179.5 KB
    Số lượt tải: 589
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP HỌC KỲ 1-ANH VĂN -9 ( 2012-2013)
    A-Grammar
    I- 7 tenses ( active & passive)
    TENSES
    USES
    FORM
    NOTES
    
    Present simple
    ( thì hiên tai đơn)
    Always, usually,
    Often, never,
    Sometimes, ever
    Every, seldom
    Once/twice/three times.. a week /month…
    Diễn tả
    -Một chân lý,một sự thật hiển nhiên,1 thói quen ở hiện tại.
    -Một hành động trong tương lai ở mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian bắt đầu bằng: when, before, after ,until ,till,As soon as,…
    -lịch trình ,thời gian biểu
    TO BE: AM, AM NOT( I
    IS ,ISN’T ( HE, SHE, IT, BA
    ARE, AREN’T( WE, YOU, THEY
    ĐỘNG TỪ THƯỜNG
    I, WE, YOU, THEY HE, SHE, IT, BA
    (+) S + V S + V+ S/ ES
    (-) S+ DON’T + V S+ DOESN’T + V
    (?) DO + S+ V? DOES +S + V?
    -Yes, S+ do /does
    -No, S+ don’t /doesn’t
    PASSIVE VOICE
    S+ is /am /are + p.p
    -V+ ES: :động từ tận cùng có:O,S,Z,X,SH,CH
    Go->goes
    mix->mixes
    have(has
    study-> studies (tận cùng có phụ âm + y( ies )≠ PLAYS
    -Cách đọc đuôi ES/ S
    Những động từ tận cùng có: *s,sh,ch,z,x,ge,ce,se+(e)s=>/IZ/
    *p,t,k,f,Ө(th)( /s/; helps,looks
    *các âm còn lại(/z/: loves,plays,learns

    
    Present progressive
    ( hiện tại tiếp diễn)
    Now,at the moment,at present,sau câu mệnh
    lệnh-Look!/ Listen!/ Be careful!..
    Diễn tả 1 hành động ,1 sự việc:
    - đang xãy ra lúc nói hay trong khoảng thời gian đang nói..
    -Một hành động tạm thời
    -Một hành động được sắp xếp trong tương lai với trạng từ chỉ thời gian: tonight, tomorrow,next week.
    -Dùng với ALWAYS để diễn tả sự phàn nàn
    
    (+) S+ IS/AM/ARE + V-ING
    (-) S+ IS/AM/ARE + NOT + V-ING
    (?) IS/AM/ARE + S + V-ING?
    YES..S+ IS/AM/ARE
    NO..S + IS/AM/ARE+NOT

    PASSIVE VOICE
    S + is/ am/ are+ being+ p.p
    -Live(living
    -swim(swimming(tận cùng có 1 nguyên âm+ 1 phụ âm(gấp đôi phụ âm + ING
    -Begin(Beginning # visit( Visiting
    - Các động từ không chia ở thì hiện tại tiếp diễn(thì hiện tại đơn:be, want, like, see, belong, know, love, hate, need, suppose, remember, release, mean, forget, prefer, hear, believe, seem,
    understand, have, think..những động từ có ý niệm thơì gian ngắn:stop,drop,find,buy,break,..
    
    The future intention tense( tương lai dự định)
    Tomorrow,next
    ,tonight….
    -Một sự việc ,một hành động được sắp xếp trong tương lai.
    -Dựa vào hiện tượng để dự báo điều sắp xảy ra.
    -Một sự việc sẽ được thực hiện mà được quyết định trước khi nói.
    (+) S+ IS /AM /ARE /+ GOING TO+V
    -)S+IS/AM/ARE+NOT+GOINGTO+V
    (?) IS /AM / ARE+S +GOING TO +V?
    Yes. S+ IS /AM /ARE.
    No.S + IS /AM /ARE/+NOT
    passive voice
    S+IS/AM/ARE/GOING TO+BE+P.P.
    
    -Những động từ chỉ sự chuyển động: go ,come ,move..dùng thì hiện tại tiếp diễn thay cho tương lai gần
    Ví dụ:
    I’m going to my village tomorrow.
    
    Simple future
    ( tương lai đơn)
    Tomorrow,next
    soon.,in two years time,in 2012,I think,I promise, I hope..
    -Một sự việc ,một hành động chắc chắn hoặc không chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai.
    -Một lời hứa ,1 quyết tâm,1 lời đe doạ
    -Trong câu đề nghị yêu cầu lịch sự.
    -Một sự việc sẽ được thực hiện mà được quyết định ngay lúc nói.

    
     
    Gửi ý kiến