Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Đông Hà.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ôn tập HK1 2012-2013

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phượng (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:15' 07-12-2012
Dung lượng: 179.5 KB
Số lượt tải: 589
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phượng (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:15' 07-12-2012
Dung lượng: 179.5 KB
Số lượt tải: 589
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP HỌC KỲ 1-ANH VĂN -9 ( 2012-2013)
A-Grammar
I- 7 tenses ( active & passive)
TENSES
USES
FORM
NOTES
Present simple
( thì hiên tai đơn)
Always, usually,
Often, never,
Sometimes, ever
Every, seldom
Once/twice/three times.. a week /month…
Diễn tả
-Một chân lý,một sự thật hiển nhiên,1 thói quen ở hiện tại.
-Một hành động trong tương lai ở mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian bắt đầu bằng: when, before, after ,until ,till,As soon as,…
-lịch trình ,thời gian biểu
TO BE: AM, AM NOT( I
IS ,ISN’T ( HE, SHE, IT, BA
ARE, AREN’T( WE, YOU, THEY
ĐỘNG TỪ THƯỜNG
I, WE, YOU, THEY HE, SHE, IT, BA
(+) S + V S + V+ S/ ES
(-) S+ DON’T + V S+ DOESN’T + V
(?) DO + S+ V? DOES +S + V?
-Yes, S+ do /does
-No, S+ don’t /doesn’t
PASSIVE VOICE
S+ is /am /are + p.p
-V+ ES: :động từ tận cùng có:O,S,Z,X,SH,CH
Go->goes
mix->mixes
have(has
study-> studies (tận cùng có phụ âm + y( ies )≠ PLAYS
-Cách đọc đuôi ES/ S
Những động từ tận cùng có: *s,sh,ch,z,x,ge,ce,se+(e)s=>/IZ/
*p,t,k,f,Ө(th)( /s/; helps,looks
*các âm còn lại(/z/: loves,plays,learns
Present progressive
( hiện tại tiếp diễn)
Now,at the moment,at present,sau câu mệnh
lệnh-Look!/ Listen!/ Be careful!..
Diễn tả 1 hành động ,1 sự việc:
- đang xãy ra lúc nói hay trong khoảng thời gian đang nói..
-Một hành động tạm thời
-Một hành động được sắp xếp trong tương lai với trạng từ chỉ thời gian: tonight, tomorrow,next week.
-Dùng với ALWAYS để diễn tả sự phàn nàn
(+) S+ IS/AM/ARE + V-ING
(-) S+ IS/AM/ARE + NOT + V-ING
(?) IS/AM/ARE + S + V-ING?
YES..S+ IS/AM/ARE
NO..S + IS/AM/ARE+NOT
PASSIVE VOICE
S + is/ am/ are+ being+ p.p
-Live(living
-swim(swimming(tận cùng có 1 nguyên âm+ 1 phụ âm(gấp đôi phụ âm + ING
-Begin(Beginning # visit( Visiting
- Các động từ không chia ở thì hiện tại tiếp diễn(thì hiện tại đơn:be, want, like, see, belong, know, love, hate, need, suppose, remember, release, mean, forget, prefer, hear, believe, seem,
understand, have, think..những động từ có ý niệm thơì gian ngắn:stop,drop,find,buy,break,..
The future intention tense( tương lai dự định)
Tomorrow,next
,tonight….
-Một sự việc ,một hành động được sắp xếp trong tương lai.
-Dựa vào hiện tượng để dự báo điều sắp xảy ra.
-Một sự việc sẽ được thực hiện mà được quyết định trước khi nói.
(+) S+ IS /AM /ARE /+ GOING TO+V
-)S+IS/AM/ARE+NOT+GOINGTO+V
(?) IS /AM / ARE+S +GOING TO +V?
Yes. S+ IS /AM /ARE.
No.S + IS /AM /ARE/+NOT
passive voice
S+IS/AM/ARE/GOING TO+BE+P.P.
-Những động từ chỉ sự chuyển động: go ,come ,move..dùng thì hiện tại tiếp diễn thay cho tương lai gần
Ví dụ:
I’m going to my village tomorrow.
Simple future
( tương lai đơn)
Tomorrow,next
soon.,in two years time,in 2012,I think,I promise, I hope..
-Một sự việc ,một hành động chắc chắn hoặc không chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai.
-Một lời hứa ,1 quyết tâm,1 lời đe doạ
-Trong câu đề nghị yêu cầu lịch sự.
-Một sự việc sẽ được thực hiện mà được quyết định ngay lúc nói.
A-Grammar
I- 7 tenses ( active & passive)
TENSES
USES
FORM
NOTES
Present simple
( thì hiên tai đơn)
Always, usually,
Often, never,
Sometimes, ever
Every, seldom
Once/twice/three times.. a week /month…
Diễn tả
-Một chân lý,một sự thật hiển nhiên,1 thói quen ở hiện tại.
-Một hành động trong tương lai ở mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian bắt đầu bằng: when, before, after ,until ,till,As soon as,…
-lịch trình ,thời gian biểu
TO BE: AM, AM NOT( I
IS ,ISN’T ( HE, SHE, IT, BA
ARE, AREN’T( WE, YOU, THEY
ĐỘNG TỪ THƯỜNG
I, WE, YOU, THEY HE, SHE, IT, BA
(+) S + V S + V+ S/ ES
(-) S+ DON’T + V S+ DOESN’T + V
(?) DO + S+ V? DOES +S + V?
-Yes, S+ do /does
-No, S+ don’t /doesn’t
PASSIVE VOICE
S+ is /am /are + p.p
-V+ ES: :động từ tận cùng có:O,S,Z,X,SH,CH
Go->goes
mix->mixes
have(has
study-> studies (tận cùng có phụ âm + y( ies )≠ PLAYS
-Cách đọc đuôi ES/ S
Những động từ tận cùng có: *s,sh,ch,z,x,ge,ce,se+(e)s=>/IZ/
*p,t,k,f,Ө(th)( /s/; helps,looks
*các âm còn lại(/z/: loves,plays,learns
Present progressive
( hiện tại tiếp diễn)
Now,at the moment,at present,sau câu mệnh
lệnh-Look!/ Listen!/ Be careful!..
Diễn tả 1 hành động ,1 sự việc:
- đang xãy ra lúc nói hay trong khoảng thời gian đang nói..
-Một hành động tạm thời
-Một hành động được sắp xếp trong tương lai với trạng từ chỉ thời gian: tonight, tomorrow,next week.
-Dùng với ALWAYS để diễn tả sự phàn nàn
(+) S+ IS/AM/ARE + V-ING
(-) S+ IS/AM/ARE + NOT + V-ING
(?) IS/AM/ARE + S + V-ING?
YES..S+ IS/AM/ARE
NO..S + IS/AM/ARE+NOT
PASSIVE VOICE
S + is/ am/ are+ being+ p.p
-Live(living
-swim(swimming(tận cùng có 1 nguyên âm+ 1 phụ âm(gấp đôi phụ âm + ING
-Begin(Beginning # visit( Visiting
- Các động từ không chia ở thì hiện tại tiếp diễn(thì hiện tại đơn:be, want, like, see, belong, know, love, hate, need, suppose, remember, release, mean, forget, prefer, hear, believe, seem,
understand, have, think..những động từ có ý niệm thơì gian ngắn:stop,drop,find,buy,break,..
The future intention tense( tương lai dự định)
Tomorrow,next
,tonight….
-Một sự việc ,một hành động được sắp xếp trong tương lai.
-Dựa vào hiện tượng để dự báo điều sắp xảy ra.
-Một sự việc sẽ được thực hiện mà được quyết định trước khi nói.
(+) S+ IS /AM /ARE /+ GOING TO+V
-)S+IS/AM/ARE+NOT+GOINGTO+V
(?) IS /AM / ARE+S +GOING TO +V?
Yes. S+ IS /AM /ARE.
No.S + IS /AM /ARE/+NOT
passive voice
S+IS/AM/ARE/GOING TO+BE+P.P.
-Những động từ chỉ sự chuyển động: go ,come ,move..dùng thì hiện tại tiếp diễn thay cho tương lai gần
Ví dụ:
I’m going to my village tomorrow.
Simple future
( tương lai đơn)
Tomorrow,next
soon.,in two years time,in 2012,I think,I promise, I hope..
-Một sự việc ,một hành động chắc chắn hoặc không chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai.
-Một lời hứa ,1 quyết tâm,1 lời đe doạ
-Trong câu đề nghị yêu cầu lịch sự.
-Một sự việc sẽ được thực hiện mà được quyết định ngay lúc nói.
 






Các ý kiến mới nhất