Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Vĩnh HIệp)
  • (Lê Thị Tú Lệ)
  • (Nguyễn Hồng Hải)
  • (Trần Văn Hoa)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5.jpg 19420811_1886890291551919_8939435425284761863_n.jpg 19275255_1886890768218538_2873847855157622082_n.jpg 19275204_1886890724885209_8942940416615941512_n.jpg 14237672_1781635498716903_8951960406744087127_n.jpg 21272488_1925620284352965_4317806672373525606_n.jpg 21270818_1925620361019624_3849718512799834312_n.jpg 0.bap_cai_xanh.mp3 IMG_6459.jpg MOI_CB_CA_TT_VE_ATGT1.jpg WP_20151211_013.jpg WP_20151211_011.jpg WP_20160314_003.jpg WP_20160317_020.jpg WP_20160229_010.jpg WP_20160304_034.jpg WP_20160317_013.jpg WP_20160118_013.jpg WP_20160107_008.jpg WP_20160201_030.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Đông Hà.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Ôn tập HK 1 2012-2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Phượng (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:04' 07-12-2012
    Dung lượng: 119.0 KB
    Số lượt tải: 562
    Số lượt thích: 0 người
    REVIEW FOR THE FIRST EXAMINATION - Grade 6
    Phần I : GRAMMAR : Ngữ pháp
    A. PRONOUNS : Các đại từ
    1) Hình thức:
    Số
    (Number)
    Ngôi
    (Person)
    Chủ ngữ (subject)
    Tân ngữ (object)
    Tính từ sở hữu
    (Possesive adjectives)

    
    

    Số ít
    Ngôi thứ 1
    Ngôi thứ 2
    Ngôi thứ 3
    Ngôi thứ 3
    Ngôi thứ 3
    I
    You
    He
    She
    It
    me
    you
    him
    her
    it
    my
    your
    his
    her
    its

    
    
    Số nhiều
    Ngôi thứ 1
    Ngôi thứ 2
    Ngôi thứ 3
    We
    You
    They
    us
    you
    them
    our
    your
    their

    
    2)Cách dùng:
    a)Đại từ nhân xưng chủ ngữø (subject) : làm chủ cho hành động , sự việc
    EX:- He is a teacher. Oâng ấy là giáo viên.
    - He listens to music. Anh ấy nghe nhạc.
    b)Đại từ nhân xưng tân ngữ : làm đối từ cho động từ , luôn luôn đứng sau động từ.
    EX: - Look at him. Hãy nhìn anh ta.
    - Can you help me? Bạn có thể giúp tôi không ?
    c) Tính từ sở hữu : luôn luôn đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ .
    EX : This is my book. Her mother is a teacher.
    Đây là sách của tôi. Mẹ bạn ấy là giáo viên.

    B. TENSES - Thì
    1. The simple Present tense: Thì hiện tại đơn
    Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả một thói quen hay một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.
    Thường có các trạng từ đi kèm như : every day , every morning , every month , always, usually, often, sometimes, seldom, never…
    a) With “to be” : động từ “to be”


    S + be (am / is / are) . . . . . . . .
    
    PĐ
    S + be (am / is / are ) + not . . .
    
    NV
    Be ( Am / Is / Are) + S . . . . . . .?
    
     EX : a) I am a student. b) She is a teacher.
    I am not a student. She is not a teacher.
    Am I a student? Is she a teacher?
    c) We are doctors. d) They are farmers.
    We are not doctors. They are not farmers.
    Are we doctors? Are they farmers?
    b) With ordinary verbs: Với động từ thường


    S + V / V-S / -ES
    
    PĐ
    S + do not / does not + V
    
    NV
    Do / Does + S + V ?
    
     EX: a) Nam watches television evey night.
    Nam doesn’t watch television evey night.
    Does Nam watch television?
    b) We go to school on Sundays.
    We don’t go to shool on Sundays.
    Do we go to school on Sundays?
    Chú ý:
    * Với những động từ tận cùng bằng O, S, Z, Sh, Ch chủ ngữ ở ngôi thứ 3 số ít ta phải thêm “ es “.
    EX: He goes by bike.
    She washes his face .
    * Động từ tận cùng bằng âm + “y” ta phải đổi “y” ra “ i” trước khi thêm “es”
    (study -> studies ; carry -> carries) = plays
    EX: He studies English at school.
    2) The present progressive tense: (thì hiện tại tiếp diễn)
    Diễn ta một hành động, một sự việc đang xảy ra lúc ta nói .
    Thường có các trạng từ đi kèm như : now, right now, at present, at the moment , at this time…


    S + be (am / is / are) + V – ing .
    
    PĐ
    S + be (am / is / are ) + not + V- ing .
    
    NV
    Be ( Am / Is / Are) + S + V-ing ?
    
     EX:a) He is listening to music now . b) They are playing soccer at the present.
    He is not listening to music now. They are not playing soccer at the present.
    Is he listening to music now? Are they playing soccer at the present ?
    Phần II : STRUCTURES : Các cấu trúc câu
    Hỏi
    How old + am / is / are + S ?
    
    Đáp
    S + am / is / are + số tuổi
    
     1.Hỏi
     
    Gửi ý kiến