Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Vĩnh HIệp)
  • (Lê Thị Tú Lệ)
  • (Nguyễn Hồng Hải)
  • (Trần Văn Hoa)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5.jpg 19420811_1886890291551919_8939435425284761863_n.jpg 19275255_1886890768218538_2873847855157622082_n.jpg 19275204_1886890724885209_8942940416615941512_n.jpg 14237672_1781635498716903_8951960406744087127_n.jpg 21272488_1925620284352965_4317806672373525606_n.jpg 21270818_1925620361019624_3849718512799834312_n.jpg 0.bap_cai_xanh.mp3 IMG_6459.jpg MOI_CB_CA_TT_VE_ATGT1.jpg WP_20151211_013.jpg WP_20151211_011.jpg WP_20160314_003.jpg WP_20160317_020.jpg WP_20160229_010.jpg WP_20160304_034.jpg WP_20160317_013.jpg WP_20160118_013.jpg WP_20160107_008.jpg WP_20160201_030.jpg

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Đông Hà.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Nguyễn minh huy 9b

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: internet
    Người gửi: nguyễn minh huy
    Ngày gửi: 08h:05' 06-12-2013
    Dung lượng: 57.0 KB
    Số lượt tải: 13
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD& ĐT HOÀI NHƠN
    Trường:…………………………
    Lớp:…………
    Họ và tên:……………………….

    KIỂM TRA HỌC KÌ I – ĐịA LÝ 9
    Năm học: 2009-2010
    Thời gian làm bài: 45 phút
    ( Không kể thời gian phát đề)
    Giám thị
    Mã phách


    
    (…………………………………………………………………………………………………………

    Điểm
     Chữ kí giám khảo
    Mã phách




    
     Bằng số:
     Bằng chữ:
     Giám khảo1:
     Giám khảo2:
    
    
    I- PHẦN TRẮC NGHIỆM:(3.0 điểm)
    * Câu1(1.5 điểm) Điền dấu X vào  ý em cho là đúng trong các câu sau:
    a- (0,5 điểm ) Về điều kiện tự nhiên, tiểu vùng Đông Bắc và Tây Bắc giống nhau ở đặc điểm:
    a- Môi trường bị tàn phá nghiêm trọng.
    b- Núi thấp hình cánh cung.
    c- Núi cao, địa hình chia cắt sâu.
    d- Khí hậu nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh.
    b- (0, 25 điểm) Công nghiệp năng lượng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển mạnh, nhờ vào:
    a- Tài nguyên khoáng sản dồi dào.
    b- Nguồn than phong phú.
    c- Nguồn thuỷ năng dồi dào.
    d- Câu b và c đúng.
    c-(0,5 điểm) Công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm:
    a- Hình thành sớm nhất Việt Nam.
    b- Phát triển mạnh trong thời kì công nghiệp hoá, hiện đại hóa.
    c- Tăng mạnh về giá trị và tỉ trọng trong cơ cấu GDP của vùng.
    d- Tất cả đều đúng.
    d- (0, 25 điểm) Điểm nào sau đây không đúng với vùng Duyên hải Nam Trung Bộ:
    a- Lãnh thổ kéo dài từ Đà Nẵng đến Bình Thuận.
    b- Là cầu nối giữa Tây Nguyên với biển Đông.
    c- Có hai quần đảo là Hoàng Sa và Trường Sa.
    d- Hình thể hẹp ngang, nơi hẹp nhất theo chiều Đông -Tây khoảng 50 km.
    *Câu2(1điểm) Điền từ thích hợp vào chỗ(... ) trong đoạn văn sau:
    Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn phát triển nhiều ngành công nghiệp quan trọng như.......................... và.......................... Khai thác khoáng sản là thế mạnh của tiểu vùng..................... Phát triển thuỷ điện là thế mạnh của tiểu vùng.................
    *Câu3(0.5 điểm) Các câu dưới đây đúng hay sai? Điền chữ “ Đ” (nếu đúng )và chữ “ S” (nếu sai) vào  ở đầu câu.
    a - Nắng nhiều, mưa ít là điều kiện thuận lợi để Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển nghề làm muối và chế biến hải sản bằng phương pháp thủ công.
    b - Đồng bằng sông Hồng là vùng có năng suất lúa cao nhất cả nước.
    II-PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 điểm )
    *Câu 1 ( 3,5 điểm) Cho bảng số liệu sau:
    Giá trị sản xuất công nghiệp ở Tây Nguyên và cả nước (Giá tri so sánh năm 1994, nghìn tỉ đồng).

    1995
    2000
    2002
    
    Tây Nguyên
    1,2
    1,9
    2,3
    
    Cả nước
    103,4
    198,3
    261,1
    
    a-(2.0 điểm) Dựa vào bảng trên, tính tốc độ phát triển công nghiệp của Tây Nguyên và cả nước?(Lấy năm 1995 = 100%, điền vào bảng sau).
    Giá trị sản xuất công nghiệp ở Tây Nguyên và cả nước (Đơn vị: %)

    1995
    2000
    2002
    
    Tây Nguyên
    100%
    
    
    
    Cả nước
    100%
    
    
    
     b- ( 1,5 điểm) Nhận xét tình hình phát triển công nghiệp ở Tây Nguyên?
    *Câu2 (3,5 điểm) Trình bày những điều kiện thuận lợi và khó khăn trong sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Hồng?










    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊA LÝ 9 - HỌC KÌ I:2009- 2010.
    I-PHẦN TRẮC NGHIỆM (3.0
     
    Gửi ý kiến