Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Vĩnh HIệp)
  • (Lê Thị Tú Lệ)
  • (Nguyễn Hồng Hải)
  • (Trần Văn Hoa)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5.jpg 19420811_1886890291551919_8939435425284761863_n.jpg 19275255_1886890768218538_2873847855157622082_n.jpg 19275204_1886890724885209_8942940416615941512_n.jpg 14237672_1781635498716903_8951960406744087127_n.jpg 21272488_1925620284352965_4317806672373525606_n.jpg 21270818_1925620361019624_3849718512799834312_n.jpg 0.bap_cai_xanh.mp3 IMG_6459.jpg MOI_CB_CA_TT_VE_ATGT1.jpg WP_20151211_013.jpg WP_20151211_011.jpg WP_20160314_003.jpg WP_20160317_020.jpg WP_20160229_010.jpg WP_20160304_034.jpg WP_20160317_013.jpg WP_20160118_013.jpg WP_20160107_008.jpg WP_20160201_030.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Đông Hà.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 15: Kiểu dữ liệu xâu

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Đức Hùng
    Ngày gửi: 12h:45' 17-06-2008
    Dung lượng: 1'014.0 KB
    Số lượt tải: 326
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 15
    Giáo án điện tử tin học lớp 11
    GV Dinh Nguyen Thanh Tu
    suu tam va gioi thieu voi CENTEA Data
    Nhập vào họ tên của hai học sinh, in ra màn hình họ tên dài hơn?
    A
    B
    Hãy xác định kiểu dữ liệu của hai biến A,B?
    Bài toán đặt vấn đề:
    Xâu là dãy các kí tự trong bộ mã ASCII.
    A
    1 2 3 4 5 6 7
    Trong đó:
    Khi tham chiếu đến kí tự thứ i của xâu ta viết A[i].
    Ví dụ: A[5]=`H`.
    ? Tên xâu: A;
    ? Mỗi kí tự gọi là một phần tử của xâu;
    Ví dụ:
    ? Độ dài của xâu (số kí tự trong xâu): 7;
    H
    1. Khái niệm
    2. Khai báo kiểu dữ liệu xâu (trong Pascal)
    Var : String[độ dài lớn nhất];
    Ví dụ: Var hoten: String[26];
    ? Khi khai báo xâu có thể bỏ qua phần khai báo [độ dài lớn nhất], khi đó độ dài lớn nhất của xâu sẽ nhận giá trị ngầm định là 255.
    Ví dụ: Var chuthich :String;
    3. Các thao tác xử lí xâu
    a. Biểu thức xâu: Là biểu thức trong đó các toán hạng là các biến xâu, biến kí tự.
    Ví dụ: ` Ha` + ` Noi` ? `Ha Noi`
    * Phép ghép xâu: kí hiệu "+" dùng để ghép nhiều xâu thành một xâu
    * Phép so sánh: =,<>, <,<=,>,>=
    `Ha Noi` > `Ha Nam`

    `Xau` < `Xau ki tu`

    * Quy ước:
    - Xâu A = B nếu chúng giống hệt nhau.
    - Xâu A > B nếu:
    + Kí tự đầu tiên khác nhau giữa chúng ở xâu A có mã ASCII lớn hơn ở xâu B.
    + Xâu B là đoạn đầu của xâu A.
    - Xâu rỗng là xâu ``
    `Tin hoc` = `Tin hoc`
    Ví dụ
    b. Các thủ tục và hàm chuẩn xử lí xâu
    S1=`1` S2=`Hinh .2`
    Insert(s1,s2,6)
    ? `Hinh 1.2`
    Chèn xâu S1 vào xâu S2 bắt đầu từ vị trí vt.
    2. Insert(S1,S2,vt)
    S = `Song Hong`
    Delete(S,1,5)
    ? `Hong`
    Xoá n kí tự của xâu S bắt đầu từ vị trí vt.
    1. Delete(S,vt,n)
    Ví dụ
    ý nghĩa
    Thủ tục
    Ch=`a`
    UPCase(ch) = `A`
    Chuyển kí tự ch thành chữ hoa
    4. UPCase(ch)
    S1=`1` S2=`Hinh 1.2`
    Pos(S1,S2) = 6
    Cho vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu S1 trong xâu S2
    3. Pos(S1,S2)
    S = `Xin chao`
    Length(S) = 8
    Cho giá trị là độ dài của xâu S
    2. Length(S)
    Ví dụ
    ý nghĩa
    Hàm
    S = `Tin hoc`
    Copy(S,5,3)= `hoc`
    Tạo xâu gồm n kí tự liên tiếp bắt đầu từ vị trí vt của xâu S
    1. Copy(S,vt,n)
    4. Một số ví dụ
    Nhập vào họ tên của hai học sinh, in ra màn hình họ tên dài hơn?
    1
    Các bước:
    Thể hiện bằng pascal
    1. Khai b¸o x©u
    Var a,b: string;
    2. NhËp x©u
    BEGIN
    Write(‘ Nhap xau ho ten thu nhat :’); Readln(a);
    Write(‘Nhap xau ho ten thu hai :’); Readln(b);
    3. Xö lÝ x©u
    IF Length(a)>Length(b) Then write(a)
    else write(b);
    Readln;
    END.
    Nhập vào hai xâu từ bàn phím, kiểm tra xem kí tự đầu tiên của xâu thứ nhất có trùng với kí tự cuối cùng của xâu thứ hai không?
    2
    Các bước:
    1. Khai b¸o x©u : A,B
    2. NhËp x©u
    3. Xö lÝ x©u, trong ®ã:
    Kí tự đầu tiên của xâu A:
    A[1]
    Kí tự cuối cùng của xâu B:
    B[x] trong ®ã X lµ ®é dµi cña x©u B
    Dựa vào các bước bên, hãy hoàn thiện chương trình?
    Nhập vào một xâu từ bàn phím, đưa ra màn hình xâu thu được bằng cách loại bỏ các dấu cách từ xâu đã cho?
    3
    Hãy nêu thuật toán để giải bài toán trên?
    Ví dụ:
    - Xâu ban đầu : `Mon Tin hoc`
    - Kết quả ra màn hình : `MonTinhoc`
    Thuật toán
    B1. Khởi tạo xâu rỗng;
    B2. Lần lượt duyệt qua tất cả các phần tử của xâu vừa nhập,
    nếu phần tử được duyệt khác dấu cách thì bổ sung vào xâu rỗng.
    Hãy viết chương trình dựa theo thuật toán bên.
    Hãy nhớ!
    ? Xâu là dãy các kí tự trong bộ mã ASCII.
    ? Khai báo: tên xâu, độ dài lớn nhất của xâu.
    ? Tham chiếu phần tử của xâu: Tên xâu[chỉ số]
    ? Các thao tác xử lí thường dùng:
    + Phép ghép xâu, so sánh xâu;
    + Các thủ tục và hàm chuẩn.
    ‘Xin chao cac ban!’
    Var S : string[30]
    S[1] = ‘X’
     
    Gửi ý kiến