Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Vĩnh HIệp)
  • (Lê Thị Tú Lệ)
  • (Nguyễn Hồng Hải)
  • (Trần Văn Hoa)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5.jpg 19420811_1886890291551919_8939435425284761863_n.jpg 19275255_1886890768218538_2873847855157622082_n.jpg 19275204_1886890724885209_8942940416615941512_n.jpg 14237672_1781635498716903_8951960406744087127_n.jpg 21272488_1925620284352965_4317806672373525606_n.jpg 21270818_1925620361019624_3849718512799834312_n.jpg 0.bap_cai_xanh.mp3 IMG_6459.jpg MOI_CB_CA_TT_VE_ATGT1.jpg WP_20151211_013.jpg WP_20151211_011.jpg WP_20160314_003.jpg WP_20160317_020.jpg WP_20160229_010.jpg WP_20160304_034.jpg WP_20160317_013.jpg WP_20160118_013.jpg WP_20160107_008.jpg WP_20160201_030.jpg

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Đông Hà.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đọc thầm lớp 3 - CK i

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Sửu
    Ngày gửi: 21h:05' 28-12-2012
    Dung lượng: 46.5 KB
    Số lượt tải: 39
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    NĂM HỌC 2008 – 2009
    MÔN : TOÁN – LỚP 3
    Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giao đề)
    Họ và tên :………………………….. Lớp 3/…


    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
    1
    Số “Năm trăm linh tư” viết là:
     A. 5004 B. 50004
    C. 54 D. 504
    
    2
    7 m 8 cm = …. cm
     A. 78 cm B. 780 cm
    C. 708 cm D. 7008 cm
    
    3
    Hình vẽ bên có mấy hình chữ nhật?

    
    
    
    
    
    
     A. 5 hình B. 7 hình
    C. 8 hình D. 9 hình
    
    4
    Năm nay con 9 tuổi, tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con. Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi?
     A. 63 tuổi B. 36 tuổi
    C. 31 tuổi D. 13 tuổi
    
    5
     của một giờ là:
     A. 10 phút B. 12 phút
    C. 15 phút D. 20 phút
    
    6
    Một đàn gà có 6 gà trống và 18 gà mái. Số gà mái gấp số gà trống số lần là:
     A. 3 lần B. 12 lần
    C. 24 lần D. 108 lần
    
    
    II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

    Bài 1: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
    217 x 3 148 x 6 272 : 8 914 : 7
    ………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………

    Bài 2: Tính giá trị của biểu thức: (1 điểm)
    517 – 78 x 5 = ……………. (138 + 286) : 8 = …………..
    ……………………………. …………………………….

    Bài 3: Điền dấu >, <, = (2 điểm)
    5 m 6 dm … 65 dm 846 g + 60 g …. 1 kg
    3 m 7 cm … 37 cm 506 g – 129 g … 377 g

    Bài 4: Mẹ hái được 60 quả cam, chị hái được 45 quả cam. Số cam của mẹ và chị hái được xếp đều vào 7 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu quả cam? (2 điểm)
    Giải:
    ……………………………………………………
    ……………………………………………………
    ……………………………………………………
    ……………………………………………………
    ……………………………………………………




























    HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN lỚP 3 HỌC KÌ I NĂM HỌC 2008 - 2009

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm - mỗi câu 0,5 điểm)
    1. D. 504
    2. C. 708 cm
    3. D. 9 hình
    4. B. 36 tuổi
    5. B. 12 phút
    6. A. 3 lần
    II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
    Bài 1: Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm - mỗi phép tính 0,5 điểm)
    217 148 272 8 914 7
    x 3 x 6 32 34 21 130
    651 888 0 04
    Bài 2: Tính giá trị biểu thức: ( 1 điểm - mỗi biểu thức 0,5 điểm)

    517 – 78 x 5 = 517 – 390 (138 + 286) : 8 = 424 : 8
    = 127 = 53
    Bài 3: Điền dấu >, <, = ( 2 điểm - mỗi biểu thức 0,5 điểm)
    5 m 6 dm < 65 dm 846 g + 60 g < 1 kg
    56 dm 906 g 1000 g

    3 m 7 cm > 37 cm 506 g – 129 g = 377 g
    307 cm 377g
    Bài 4: (2 điểm) Giải:
    Số quả cam mẹ và chị hái được là:
    60 + 45 = 105 (quả)
    Số quả cam mỗi hộp có là:
    105 : 7 = 15 (quả)
    Đáp số: 15 quả
    Lời giải: 0,5 điểm
    Mỗi phép tính đúng: 0,5 điểm
    Đáp số : 0,5 điểm

    *Lưu ý :





     
    Gửi ý kiến