Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Vĩnh HIệp)
  • (Lê Thị Tú Lệ)
  • (Nguyễn Hồng Hải)
  • (Trần Văn Hoa)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5.jpg 19420811_1886890291551919_8939435425284761863_n.jpg 19275255_1886890768218538_2873847855157622082_n.jpg 19275204_1886890724885209_8942940416615941512_n.jpg 14237672_1781635498716903_8951960406744087127_n.jpg 21272488_1925620284352965_4317806672373525606_n.jpg 21270818_1925620361019624_3849718512799834312_n.jpg 0.bap_cai_xanh.mp3 IMG_6459.jpg MOI_CB_CA_TT_VE_ATGT1.jpg WP_20151211_013.jpg WP_20151211_011.jpg WP_20160314_003.jpg WP_20160317_020.jpg WP_20160229_010.jpg WP_20160304_034.jpg WP_20160317_013.jpg WP_20160118_013.jpg WP_20160107_008.jpg WP_20160201_030.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Đông Hà.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Dien tich hinh thang

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Thị Hải Lưu
    Ngày gửi: 23h:16' 09-04-2009
    Dung lượng: 838.5 KB
    Số lượt tải: 48
    Số lượt thích: 0 người
    PHòNG GD-ĐT ĐÔNG Hà
    TRường thcs nguyễn trãi
    GV : Trần Thị Thanh Hồng
    TIếT 33 - HìNH HọC LớP 8
    DIệN TíCH HìNH THANG
    Chào mừng quý thầy cô về dự giờ lớp chúng em
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    -Nêu công thức tính diện tích tam giác.
    -làm bài tập số 26 (SBT trang 129)
    Cho tam giác ABC có đáy BC cố định và đỉnh A di động trên một đường thẳng d cố định song song với đường thẳng BC. Chứng minh rằng tam giác ABC luôn có diện tích không đổi.
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Giải: Trên d lấy điểm A’ khác điểm A, kẻ AH, A’H’ vuông góc với đường thẳng BC. Xét tam giác ABC và tam giác A’BC, ta có: AH = A’H’ (khoảng cách giữa hai đường thẳng song song d và BC cố định), có đáy BC chung. Suy ra: SABC= SA’BC. Hay SABC luôn không đổi khi A di chuyển trên d
    d
    A
    H’
    A’
    Tiết 33: DIỆN TÍCH HÌNH THANG
    1. Công thức tính diện tích hình thang
    ?- Hãy nhắc lại định nghĩa hình thang.
    -Vẽ hình thang ABCD (AB//CD)
    -Nêu công thức tính diện tích hình thang đã biết ở tiểu học.
    Tiết 33: DIỆN TÍCH HÌNH THANG
    1.Công thức tính diện tích hình thang









    ?1. Hãy chia hình thang ABCD thành 2 tam giác rồi tính diện tích hình thang theo hai đáy và đường cao.
    H
    H’
    Tiết 33: DIỆN TÍCH HÌNH THANG
    Giải: Kẻ đường chéo AC, ta có: SABCD = SADC + SABC (theo tính chất 2 diện tích đa giác).
    SACD =
    SABC=
    (vì AH = CH’ khoảng cách giữa hai đường thẳng song song DC và AB)
    Vậy SABCD =
    ? Qua bài tập em hãy cho biết cơ sở của cách chứng minh này là gì?
    *Cơ sở là tính chất 2 diện tích đa giác, công thức tính diện tích tam giác và K/C giữa 2 đường thẳng song song
    Tiết 33: DIỆN TÍCH HÌNH THANG
    Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao:
    S =






    Tiết 33: DIỆN TÍCH HÌNH THANG
    2. Công thức tính diện tích hình bình hành.

    ?2. Hãy dựa vào công thức tính diện tích hình thang để tính diện tích hình bình hành.
    Diện tích hình bình hành bằng tích của một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó:
    S = a.h
    Tiết 33: DIỆN TÍCH HÌNH THANG
    3. Ví dụ: Cho hình chữ nhật với hai kích thước là a, b
    a) Hãy vẽ một tam giác có một cạnh bằng một cạnh của hình chữ nhật và có diện tích bằng diện tích của hình chữ nhật đó.
    a = 3cm
    b = 2cm
    b
    a
    b
    Diện tích hình chữ nhật là:
    Giải
    Tam giác có một cạnh bằng muốn có diện tích bằng thì chiều cao tương ứng phải bằng .....
    S = a.b
    2b
    d
    A
    B
    C
    D
    ab
    a
    A’
    b) Hãy vẽ một hình bình hành có một cạnh bằng một cạnh của hình chữ nhật và có diện tích bằng nửa diện tích của hình chữ nhật đó.

    Diện tích hình chữ nhật là:
    Giải
    Hình bình hành có cạnh bằng a muốn có diện tích bằng .......
    S = a.b
    1/2ab
    Tiết 33: DIỆN TÍCH HÌNH THANG
    3. Ví dụ: Cho hình chữ nhật với hai kích thước là a, b
    a = 3cm
    b = 2cm
    Thì chiều cao ứng với cạnh a phải bằng.......
    1/2b
    Tiết 33: DIỆN TÍCH HÌNH THANG
    b
    a
    3cm
    b = 2cm

    b
    Tiết 33: LUYỆN TẬP - CỦNG CỐ
    Hình 140 (SGK)
    Bài tập 26:
    Tính diện tích mảnh đất hình thang ABED theo các độ dài đã cho trên hình 140 và biết diện tích hình chữ nhật ABCD là 828 m2
    Tiết 33: LUYỆN TẬP - CỦNG CỐ
    SABED = (AB + DE).AD : 2
    ? Hãy nêu công thức tính diện tích hình thang ABED.
    GIẢI:
    ta có diện tích của hình chữ nhật ABCD là 828 m2 và được tính theo công thức SABCD = AB . AD
    hay 828 = 23.AD suy ra:
    AD =
    828 : 23 = 36 (m)
    = (23 + 31).36:2 = 54. 36 : 2 = 972 (m2)
    ? Để tính được diện tích hình thang ABED ta cần biết thêm cạnh nào?
    Nêu cách tính.
    Tiết 33: LUYỆN TẬP - CỦNG CỐ
    Bài tập: Cho hình bình hành ABCD biết độ dài cạnh AB=3,6 cm, độ dài cạnh DA=4 cm và góc nhọn D bằng 300. Tính diện tích hình bình hành đó.

    Hình bình hành ABCD
    GT AB=3,6cm, AD=4cm
    D=300
    KL Tính SABCD
    SABCD = DC. AH
    Tam giác ADH có H = 900, D =300, AD = 4cm
    Suy ra: AH =
    AD:2 = 4:2 = 2 cm.
    =3,6 . 2 = 7,2 cm2
    Giải
    Hướng dẫn học ở nhà
    + Học thuộc công thức tính diện tích hình thang, diện tích hình bình hành.
    + Xem lại tính chất diện tích đa giác.
    + Làm các bài tập: số 27, 28, 29, 30 trang 125, 126 SGK
    + Hướng dẫn bài 30
    Hình 143
    -SABCD = SABFIKE + SEDK + SFCI
    -Nhận xét gì về các tam giác EDK với EAG, FIC với FBH
    -So sánh SEDK với SEAG , SFCI với SFBH.
    -So sánh SABCD với SGHIK
    -SGHIK = SABFIKE + SEAG + SFBH
     
    Gửi ý kiến