Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Vĩnh HIệp)
  • (Lê Thị Tú Lệ)
  • (Nguyễn Hồng Hải)
  • (Trần Văn Hoa)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5.jpg 19420811_1886890291551919_8939435425284761863_n.jpg 19275255_1886890768218538_2873847855157622082_n.jpg 19275204_1886890724885209_8942940416615941512_n.jpg 14237672_1781635498716903_8951960406744087127_n.jpg 21272488_1925620284352965_4317806672373525606_n.jpg 21270818_1925620361019624_3849718512799834312_n.jpg 0.bap_cai_xanh.mp3 IMG_6459.jpg MOI_CB_CA_TT_VE_ATGT1.jpg WP_20151211_013.jpg WP_20151211_011.jpg WP_20160314_003.jpg WP_20160317_020.jpg WP_20160229_010.jpg WP_20160304_034.jpg WP_20160317_013.jpg WP_20160118_013.jpg WP_20160107_008.jpg WP_20160201_030.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Đông Hà.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi toán lớp 2 ( 08-09)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Kho đề thi Trường Tiểu học Lê Hồng Phong
    Người gửi: Lê Thị Hoài Linh
    Ngày gửi: 09h:33' 09-04-2009
    Dung lượng: 32.0 KB
    Số lượt tải: 123
    Số lượt thích: 0 người

    Thứ.......... ngày ..... tháng ... năm 2009
    BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ 2-NĂM HỌC 2008 - 2009
    Môn: TOÁN - LỚP 2
    Thời gian: 40 phút

    A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM.
    Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
    
    1)

    Cần điền vào ô vuông các số:
    A. 10; 20 B. 20; 10 C. 9 ; 8 D. 20 ; 2

    2) Tìm x ? 2 x X = 14
    A. x = 7 ; B. x = 6 ; C. x = 12 ; D. x = 8

    3) 24 : 4 4
    Dấu cần điền vào ô trống là:
    A. > ; B. < ; C. = ; D. Không có dấu nào.

    4) Số 14 là tích của hai số nào dưới đây:
    A. 5 và 9 B. 4 và 6 C. 3 và 5 D. 2 và 7

    5) Có 32 cái kẹo chia đều cho 4 em học sinh. Hỏi mỗi học sinh được bao nhiêu cái kẹo?
    A. 28 cái kẹo B. 8 cái kẹo C. 9 cái kẹo D. 3 cái kẹo

    B/ PHẦN TỰ LUẬN:
    Bài 1: Tính.
    5 x 6 – 12 = ................. 36 : 4 + 47 = .................
    = ................. = .................
    40 : 5 + 32 = ................. 3 x 6 - 9 = ..................
    = .................. = ..................
    Bài 2: Điền dấu > ; < ; = .

    4 x 4 3 x 4 15 : 5 28 : 4

    61 – 25 36 : 9 2 x 9 6 x 3
    Bài 3: Số ?
    
    a/ ; b/

    Bài 4 : Lớp em có 36 bạn học sinh. Cô giáo chia đều cho các bạn vào 4 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu bạn ? (Tự viết tóm tắt rồi giải)
    ...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

     
    Gửi ý kiến