Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Vĩnh HIệp)
  • (Lê Thị Tú Lệ)
  • (Nguyễn Hồng Hải)
  • (Trần Văn Hoa)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5.jpg 19420811_1886890291551919_8939435425284761863_n.jpg 19275255_1886890768218538_2873847855157622082_n.jpg 19275204_1886890724885209_8942940416615941512_n.jpg 14237672_1781635498716903_8951960406744087127_n.jpg 21272488_1925620284352965_4317806672373525606_n.jpg 21270818_1925620361019624_3849718512799834312_n.jpg 0.bap_cai_xanh.mp3 IMG_6459.jpg MOI_CB_CA_TT_VE_ATGT1.jpg WP_20151211_013.jpg WP_20151211_011.jpg WP_20160314_003.jpg WP_20160317_020.jpg WP_20160229_010.jpg WP_20160304_034.jpg WP_20160317_013.jpg WP_20160118_013.jpg WP_20160107_008.jpg WP_20160201_030.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Đông Hà.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi HKII Sinh 8(5đề:12-16)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Như Diệp
    Ngày gửi: 23h:49' 29-04-2009
    Dung lượng: 29.1 KB
    Số lượt tải: 118
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD-ĐT CHÂU THÀNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨAVIỆT NAM
    TRƯỜNG THCS PHÚ PHONG Đôc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc


    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2008 – 2009
    MÔN : SINH HỌC – Lớp 8
    Thời gian làm bài : 45 phút ( không kể thời gian giao đề )


    Học sinh trả lời năm câu hỏi sau đây :

    Câu 1 ( 2.0 điểm ) :
    Da có cấu tạo như thế nào ? Đặc điểm cấu tạo nào giúp da tiếp nhận kích thích xúc giác ?
    Câu 2 ( 2.0 điểm ) :
    Hãy nêu sự khác nhau giữa tật cận thị với viễn thị về nguyên nhân , biểu hiện của mắt người bị tật và biện pháp khắc phục ?
    Câu 3 ( 2.0 điểm ) :
    Tìm đặc điểm khác nhau về cấu tạo và chức năng của trụ não với tiểu não ?
    Câu 4 ( 2.0 điểm) :
    Phân biệt phản xạ có điều kiện với phản xạ không điều kiện ? Lấy ví dụ minh họa ?
    Câu 5 (2.0 điểm )
    Vẽ và chú thích sơ đồ bán cầu não trái ở người ?




    PHÒNG GD-ĐT CHÂU THÀNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨAVIỆT NAM
    TRƯỜNG THCS PHÚ PHONG Đôc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc

    HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2008 – 2009
    MÔN : SINH HỌC – Lớp 8

    Câu 1 (2.0 điểm ) : Da có cấu tạo gồm 3 lớp : mỗi ý 0.5 điểm
    - Lớp biểu bì : …………………………………………………………………0.5đ
    + Tầng sừng
    + Tầng tế bào sống
    Lớp bì : ……………………………………………………………………...0.5đ
    + Mô liên kết
    + các cơ quan
    Lớp mỡ dưới da……………………………………………………………...0.5đ
    Đặc điểm giúp da tiếp nhận các kích thích xúc giác là : có các thụ quan…...0.5đ
    Câu 2 ( 2.0 điểm )Phân biệt cận thị với viễn thị : mỗi ý 0.5 điểm
    Cận thị : Nguyên nhân ……………………………………………………...0.5đ
    Bẩm sinh : do cầu mắt quá dài
    Vệ sinh học đường
    Cách khắc phục : đeo kính cận ( kính lõm )………………………………..0.5đ
    Viễn thị : Nguyên nhân : ………………………………………………….0.5đ
    Bẩm sinh : do cầu mắt ngắn
    Thể thủy tinh bị lão hóa mắt mất khả năng điều tiết
    Cách khắc phục : Đeo kính viễn (kính hội tụ )…………………………….0.5đ
    Câu 3 ( 2.0 điểm )
    Cấu tạo : 1 điểm
    Trụ não : chất trắng ở ngoài , chất trắng ở trong …………………………..0.5đ
    Tiểu não : chất trắng ở trong , chất xám ở ngoài…………………………...0.5đ
    Chức năng : 1 điểm
    Trụ não : ……………………………………………………………………0.5đ
    + Chất xám : điều khiển , điều hòa hoạt động các nội quan ( tuần hoàn , hô hấp , tiêu hóa )
    + Chất trắng : dẫn truyền đường lên ( cảm giác ), đường xuống ( vận động )
    Tiểu não : điều hòa , phối hợp các cử động phức tạp của cơ thể …………..0.5đ
    Câu 4 ( 2.0 điểm )
    Phản xạ không điều kiện : Phản xạ sinh ra đã có , không cần học tập ……..0.5đ
    VD : đi nắng , mặt đỏ , đổ mồ hôi , ………………………………………...0.5đ
    Phản xạ có điều kiện : phản xạ được hình thành trong đời sống qua một quá trình học tập, rèn luyện …………………………………………………………..0.5đ
    VD : Qua ngã tư thấy đèn đỏ vội dừng xe …………………………………0.5đ
    Câu 5 ( 2.0 điểm )
    Vẽ cân đối , chính xác………………1đ
    Chú thích : 7 chú thích
    + 1 - 2 chú thích đúng…………………..0.25đ
    + 3 - 4 chú thích đúng…………………..0.5đ
    + 5 - 7 chú thích đúng ……………….....1đ





     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓