Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Vĩnh HIệp)
  • (Lê Thị Tú Lệ)
  • (Nguyễn Hồng Hải)
  • (Trần Văn Hoa)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5.jpg 19420811_1886890291551919_8939435425284761863_n.jpg 19275255_1886890768218538_2873847855157622082_n.jpg 19275204_1886890724885209_8942940416615941512_n.jpg 14237672_1781635498716903_8951960406744087127_n.jpg 21272488_1925620284352965_4317806672373525606_n.jpg 21270818_1925620361019624_3849718512799834312_n.jpg 0.bap_cai_xanh.mp3 IMG_6459.jpg MOI_CB_CA_TT_VE_ATGT1.jpg WP_20151211_013.jpg WP_20151211_011.jpg WP_20160314_003.jpg WP_20160317_020.jpg WP_20160229_010.jpg WP_20160304_034.jpg WP_20160317_013.jpg WP_20160118_013.jpg WP_20160107_008.jpg WP_20160201_030.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Đông Hà.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐÈ THI HK 1 NGỮ VĂN 8 (08-09)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: THCS NGUYỄN DU ĐH QT
    Người gửi: Mai Văn Quang (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:25' 26-04-2009
    Dung lượng: 36.0 KB
    Số lượt tải: 75
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU Đề thi học kỳ I lớp 8
    Môn: Ngữ văn
    Thời gian: 90 phút

    I. Ma trận đề kiểm tra tự luận:

    Mức độ
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng thấp
    Vận dụng cao
    Điểm
    
    Tiếng Việt
    Từ
    Câu1
    
    
    
    1
    
    
    CTTPC
    
    Câu 2
    
    
    1
    
    Văn
    Thơ
    Câu 3
    
    
    
    1
    
    
    Văn
    
    
    Câu 4
    
    2
    
    Tập làm văn
    Thuyết minh
    
    
    
    Câu 5
    5
    
    
    
    2 câu
    1 câu
    1 câu
    1 câu
    10 điểm
    
    II. Đề
    Câu 1. Cho dãy từ sau: ào ào, choang choang,lảo đảo, lắc lư, rũ rượi, sang sảng. Hãy xếp các từ trên vào hai cột tương ứng:
    a. Từ tượng thanh:................................................................................
    b. Từ tượng hình:..................................................................................
    Câu 2. Phân tích cấu trúc cú pháp các câu sau:
    a. Cảnh vật chung quanh tôi đều thay đổi, vì chính lòng tôi đang có sự thay đổi lớn: hôm nay tôi đi học
    b. Nếu chị đến thì mọi người sẽ rất vui
    Câu 3. Hãy nêu ý nghĩa của vấn đề"tức nước vỡ bờ" trong đoạn trích"Tức nước vỡ bờ"(Văn 8- Tập I)?
    Câu 4. Hãy thuyết minh về thể thơ "thất ngôn bát cú đường luật"?
    III. Đáp án:
    Câu 1.a. Từ tượng thanh: ào ào, choang choang, sang sảng
    b. Từ tượng hình: lảo đảo, lắc lư, rũ rượi
    Câu 2. Phân tích cấu trúc cú pháp :
    a. Cảnh vật chung quanh tôi/ đều thay đổi, vì chính lòng tôi/ đang có
    C V C
    sự thay đổi lớn: hôm nay tôi/ đi học.
    V C V
    b. Nếu chị /đến thì mọi người/ sẽ rất vui.
    C V C V
    Câu 3. ý nghĩa của vấn đề"tức nước vỡ bờ":
    - Thể hiện chân lý của đời sống: có áp bức, có đấu tranh
    - Con đường sống của người dân bị áp bức chỉ có thể là con đường đấu tranh tự giải phóng.
    Câu 4.Bài viết
    a. cầu:
    - Thể loại: thuyết minh
    - Nội dung: Thuyết minh các đặc điểm và công dụng của thể thơ đường luật
    - Phạm vi: các yêu cầu của thể thơ; sử dụng một bài thơ thất ngôn bát cú đường luật cụ thể để minh họa
    b. Dàn bài:
    * Mở bài: Giới thiệu thể thất ngôn bát cú đường luật
    * Thân bài:(Học sinh sử dụng một bài thơ thất ngôn bát cú đường luật minh họa)
    - Đặc điểm:
    + Có 8 câu, mỗi câu 7 chữ
    + Bố cục:(4 phần) 2 câu đề, 2 câu thực, 2 câu luận, 2 câu kết
    + Vần: Gieo vần chữ cuối các câu1,2,4,6,8; Vần bằng, độc vận.
    + Đối: câu 3đối câu 4; câu 5 đối câu 6
    + Niêm luật: Niêm: câu1-câu8, câu 2- câu3, câu4- câu5, câu 6- câu7; luật trong câu thơ c
     
    Gửi ý kiến