Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Vĩnh HIệp)
  • (Lê Thị Tú Lệ)
  • (Nguyễn Hồng Hải)
  • (Trần Văn Hoa)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5.jpg 19420811_1886890291551919_8939435425284761863_n.jpg 19275255_1886890768218538_2873847855157622082_n.jpg 19275204_1886890724885209_8942940416615941512_n.jpg 14237672_1781635498716903_8951960406744087127_n.jpg 21272488_1925620284352965_4317806672373525606_n.jpg 21270818_1925620361019624_3849718512799834312_n.jpg 0.bap_cai_xanh.mp3 IMG_6459.jpg MOI_CB_CA_TT_VE_ATGT1.jpg WP_20151211_013.jpg WP_20151211_011.jpg WP_20160314_003.jpg WP_20160317_020.jpg WP_20160229_010.jpg WP_20160304_034.jpg WP_20160317_013.jpg WP_20160118_013.jpg WP_20160107_008.jpg WP_20160201_030.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Đông Hà.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề KT Toán 1 tiết lớp 1 tháng 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Cao Thị Mùi
    Ngày gửi: 22h:54' 28-04-2010
    Dung lượng: 41.5 KB
    Số lượt tải: 45
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên: ………………………………………..Lớp ………………..
    KIỂM TRA 1 TIẾT
    Môn: Toán
    Điểm






    Lời phê của cô giáo
    
     Bài 1. a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm : ( 0.5 điểm )
    67 75
    94……………………………………………………………85

    b) Viết các số : ( 0.5 điểm )
    Hai mươi ba : Bảy mươi mốt
    Năm mươi tư : Sáu mươi chín
    Tám mươi lăm : Một trăm
    Bài2. a) Viết các số 70 ; 50 ; 75 ;82 : ( 0.5 điểm )
    Theo thứ tự từ lớn đến bé
    b) Viết các số 97 ; 86 ; 77 ;48 : ( 0.5 điểm )
    Theo thứ tự từ bé đến lớn

    Bài3. Đặt tính rồi tính : ( 2 điểm )

    46 + 20 43 + 34 85 - 42 98 - 48
    . ……………
    …………… . ………… . ………….. …………….
    …………… ………….. ………….. …………….
    Bài 4. Tính : ( 2 điểm )
    11 + 4 - 5 24 + 5 - 9
    24cm - 4cm + 30cm 30cm + 7cm - 37cm

    Bài 5. Viết số thích hợp vào ô trống : ( 1 điểm )

    + 24 = 24 35 - = 35

    30 + < 32 15 + >25

    Bài 6: (1điểm )
    Một sợi dây dài 85cm , anh Hải cắt đi 40cm . Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

    Bài giải
    ………...…………………………………………………………
    ……………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………

    b)Nhà em nuôi 58 con gà va 11 con vịt. Hỏi nhà em có tất cả bao nhiêu con gà
    và con vịt ? (1 điểm )
    Bài giải ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    7. Viết số thích hợp vào chỗ chấm : ( 1 điểm )
    Hình bên có :
    - hình tam giác.
    - hình vuông.































    Phòng GD-ĐT huyện Ân Thi
    Trường tiểu Hồ Tùng Mậu
    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ II
    NĂM HỌC 2009-2010
    
     Họ và tên:……………………
    Lớp…….
    MÔN THI : TIẾNG VIỆT -LỚP 1
    Thời gian : 40 phút

    
    I - Kiểm tra đọc ( 10 điểm )
    A. Đọc thầm đoạn văn sau và trả lời câu hỏi: (4 điểm)
    Chim Sơn Ca
    Trưa mùa hè, nắng vàng như mật ong trải nhẹ trên khắp các cánh đồng cỏ. Những con sơn ca đang nhảy nhót trên sườn đồi. Chúng bay lên cao và cất tiếng hót. Tiếng hót lúc trầm, lúc bổng, lảnh lót vang mãi đi xa. Bỗng dưng lũ sơn ca không hót nữa mà bay vút lên nền trời xanh thẳm.
    1. Em hãy tìm trong bài và viết những chữ có dấu hỏi vào dòng dưới đây ( 1 điểm )


    2. Những con chim sơn ca đang nhảy nhót ở đâu ? ( 1.5 điểm )

    3. Tìm những từ ngữ miêu tả tiếng hót của chim sơn ca. ( 1.5 điểm )

    B- Đọc thành tiếng đoạn văn trên ( 6 điểm)
    II -Kiểm tra viết ( 10 điểm )
    1. Chép đúng chính tả đoạn văn sau : ( 8điểm ) ( GV chép lên bảng cho học sinh chép)
    Mùa thu ở vùng cao (sách giáo khoa trang 166 )
    (Từ đầu đến con vàng, con đen )
    2. Điền vào chữ in nghiêng : Dấu hỏi hay dấu ngã ? ( 1 điểm )
    a) suy nghi
     
    Gửi ý kiến