Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Vĩnh HIệp)
  • (Lê Thị Tú Lệ)
  • (Nguyễn Hồng Hải)
  • (Trần Văn Hoa)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5.jpg 19420811_1886890291551919_8939435425284761863_n.jpg 19275255_1886890768218538_2873847855157622082_n.jpg 19275204_1886890724885209_8942940416615941512_n.jpg 14237672_1781635498716903_8951960406744087127_n.jpg 21272488_1925620284352965_4317806672373525606_n.jpg 21270818_1925620361019624_3849718512799834312_n.jpg 0.bap_cai_xanh.mp3 IMG_6459.jpg MOI_CB_CA_TT_VE_ATGT1.jpg WP_20151211_013.jpg WP_20151211_011.jpg WP_20160314_003.jpg WP_20160317_020.jpg WP_20160229_010.jpg WP_20160304_034.jpg WP_20160317_013.jpg WP_20160118_013.jpg WP_20160107_008.jpg WP_20160201_030.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Đông Hà.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    De cuong Toan 6 Hoc ki II.doc

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: cô Thúy Hà
    Người gửi: Lê Thị Thúy Hà (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:54' 17-04-2013
    Dung lượng: 150.0 KB
    Số lượt tải: 117
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Nguyễn Trãi
    Năm học 2013- 2014
    đề cương ôn tập học kì ii
    Môn: toán 6
    A. Số học:
    I. Lý thuyết:
    1.Phát biểu qui tắc chuyển vế , nhân hai số nguyên
    2.Viết dạng tổng quát các tính chất của phép nhân các số nguyên
    3. .Phát biểu tính chất cơ bản của phân số . Thế nào là phân số tối giản ?
    4. Phát biểu qui tắc qui đồng mẫu nhiều phân số , qui tắc so sánh phân số
    5. Phát biểu qui tắc cộng , trừ , nhân , chia phân số
    6. Viết dạng tổng quát các tính chất của phép cộng , phép nhân các phân số
    7. Phát biểu qui tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước , tìm một số biết giá trị một phân số của nó , tìm tỉ số của hai số .
    II. Bài tập:
    Bài 1: Các khẳng định sau đây đúng hay sai ?

    TT
    Khẳng định
    Đúng
    Sai
    
    
    Mọi phân số có mẫu âm đều viết được dưới dạng phân số bằng nó với mẫu dương
    
    
    
    
    Hai số có cùng mẫu số,phân số nào có tử lớn hơn thì lơn hơn.
    
    
    
    
    của hai phân số là một phân số có tử bằng tổng các tử,mẫu bằng tổng các mẫu.
    
    
    
    
    gọn một phân số thành phân số tối giản ta chia tử và mẫu cho ước chung lớn nhất của chúng.
    
    
    
    
    tìm  của b cho trước ta tính b:( với m,nN; N0)
    
    
    
    
    tìm một số khi biết của nó bằng ât tính a: ( với m,nN*)
    
    
    
    
    Bài 2: Thực hiện phép tính
    a) b)
    c) d)
    e) f)
    Bài 3: Tính hợp lý giá trị các biểu thức sau:

    D = - 377 – ( 98 + 277)
    F -1,7 . 2,3 + 1,7 . (-3,7) – 1,7 .3 – 0,17 : 0,1
    Bài 4: Tìm x biết:
    a. d) x – 25% x =
    b) e)3x = 5
    c) =
    h) 1) : ( -4 ) =

    Bài 5: Rút gọn phân số:
    a) b) c). d


    Bài 6: So sánh các phân số sau:
    a) và cvà
    bvà dvà
    Bài 7: Kết quả thi học kỳ Icủa lớp 6A được xếp thành 3 loại giỏi, khá, trung bình. Biết học sinh trung bình là 12và chiếm  số học sinh của lớp, số học sinh khá chiếm 40% số học sinh của lớp .
    Tìm số học sinh của lớp 6A.
    Tính số học sinh mỗi loại còn lại.
    Bài 8: người mang cam ra chợ bán, sau khi bán 30 quả cam thì quả cam còn lai trong sọt bằng tổng số cam.
    Hỏi số phần cam đã bán là nhiêu?
    Số cam còn lại là bao nhiêu quả?

    Bài 9: Một lớp học có 40 học sinh gồm 3 loại: giỏi, khá, trung bình. Số học sinh giỏi chiếm  số học sinh cả lớp. Số học sinh trung bình bằng  số học sinh còn lại.
    Tính số học sinh mỗi loại của lớp.
    Tính tỉ số phần trăm của các học sinh giỏi và khá so với số học sinh cả lớp.

    Bài 1 : Trong ba ngày bạn An đọc được 120 trang sách .Ngày đầu bạn An đọc được số trang sách đó,ngày thứ hai bạn An đọc được 40% số trang sách đó.Hỏi số trang sách bạn An đọc được trong
     
    Gửi ý kiến