Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Đông Hà.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
De cuong Toan 6 Hoc ki II.doc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: cô Thúy Hà
Người gửi: Lê Thị Thúy Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:54' 17-04-2013
Dung lượng: 150.0 KB
Số lượt tải: 117
Nguồn: cô Thúy Hà
Người gửi: Lê Thị Thúy Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:54' 17-04-2013
Dung lượng: 150.0 KB
Số lượt tải: 117
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Nguyễn Trãi
Năm học 2013- 2014
đề cương ôn tập học kì ii
Môn: toán 6
A. Số học:
I. Lý thuyết:
1.Phát biểu qui tắc chuyển vế , nhân hai số nguyên
2.Viết dạng tổng quát các tính chất của phép nhân các số nguyên
3. .Phát biểu tính chất cơ bản của phân số . Thế nào là phân số tối giản ?
4. Phát biểu qui tắc qui đồng mẫu nhiều phân số , qui tắc so sánh phân số
5. Phát biểu qui tắc cộng , trừ , nhân , chia phân số
6. Viết dạng tổng quát các tính chất của phép cộng , phép nhân các phân số
7. Phát biểu qui tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước , tìm một số biết giá trị một phân số của nó , tìm tỉ số của hai số .
II. Bài tập:
Bài 1: Các khẳng định sau đây đúng hay sai ?
TT
Khẳng định
Đúng
Sai
Mọi phân số có mẫu âm đều viết được dưới dạng phân số bằng nó với mẫu dương
Hai số có cùng mẫu số,phân số nào có tử lớn hơn thì lơn hơn.
của hai phân số là một phân số có tử bằng tổng các tử,mẫu bằng tổng các mẫu.
gọn một phân số thành phân số tối giản ta chia tử và mẫu cho ước chung lớn nhất của chúng.
tìm của b cho trước ta tính b:( với m,nN; N0)
tìm một số khi biết của nó bằng ât tính a: ( với m,nN*)
Bài 2: Thực hiện phép tính
a) b)
c) d)
e) f)
Bài 3: Tính hợp lý giá trị các biểu thức sau:
D = - 377 – ( 98 + 277)
F -1,7 . 2,3 + 1,7 . (-3,7) – 1,7 .3 – 0,17 : 0,1
Bài 4: Tìm x biết:
a. d) x – 25% x =
b) e)3x = 5
c) =
h) 1) : ( -4 ) =
Bài 5: Rút gọn phân số:
a) b) c). d
Bài 6: So sánh các phân số sau:
a) và cvà
bvà dvà
Bài 7: Kết quả thi học kỳ Icủa lớp 6A được xếp thành 3 loại giỏi, khá, trung bình. Biết học sinh trung bình là 12và chiếm số học sinh của lớp, số học sinh khá chiếm 40% số học sinh của lớp .
Tìm số học sinh của lớp 6A.
Tính số học sinh mỗi loại còn lại.
Bài 8: người mang cam ra chợ bán, sau khi bán 30 quả cam thì quả cam còn lai trong sọt bằng tổng số cam.
Hỏi số phần cam đã bán là nhiêu?
Số cam còn lại là bao nhiêu quả?
Bài 9: Một lớp học có 40 học sinh gồm 3 loại: giỏi, khá, trung bình. Số học sinh giỏi chiếm số học sinh cả lớp. Số học sinh trung bình bằng số học sinh còn lại.
Tính số học sinh mỗi loại của lớp.
Tính tỉ số phần trăm của các học sinh giỏi và khá so với số học sinh cả lớp.
Bài 1 : Trong ba ngày bạn An đọc được 120 trang sách .Ngày đầu bạn An đọc được số trang sách đó,ngày thứ hai bạn An đọc được 40% số trang sách đó.Hỏi số trang sách bạn An đọc được trong
Năm học 2013- 2014
đề cương ôn tập học kì ii
Môn: toán 6
A. Số học:
I. Lý thuyết:
1.Phát biểu qui tắc chuyển vế , nhân hai số nguyên
2.Viết dạng tổng quát các tính chất của phép nhân các số nguyên
3. .Phát biểu tính chất cơ bản của phân số . Thế nào là phân số tối giản ?
4. Phát biểu qui tắc qui đồng mẫu nhiều phân số , qui tắc so sánh phân số
5. Phát biểu qui tắc cộng , trừ , nhân , chia phân số
6. Viết dạng tổng quát các tính chất của phép cộng , phép nhân các phân số
7. Phát biểu qui tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước , tìm một số biết giá trị một phân số của nó , tìm tỉ số của hai số .
II. Bài tập:
Bài 1: Các khẳng định sau đây đúng hay sai ?
TT
Khẳng định
Đúng
Sai
Mọi phân số có mẫu âm đều viết được dưới dạng phân số bằng nó với mẫu dương
Hai số có cùng mẫu số,phân số nào có tử lớn hơn thì lơn hơn.
của hai phân số là một phân số có tử bằng tổng các tử,mẫu bằng tổng các mẫu.
gọn một phân số thành phân số tối giản ta chia tử và mẫu cho ước chung lớn nhất của chúng.
tìm của b cho trước ta tính b:( với m,nN; N0)
tìm một số khi biết của nó bằng ât tính a: ( với m,nN*)
Bài 2: Thực hiện phép tính
a) b)
c) d)
e) f)
Bài 3: Tính hợp lý giá trị các biểu thức sau:
D = - 377 – ( 98 + 277)
F -1,7 . 2,3 + 1,7 . (-3,7) – 1,7 .3 – 0,17 : 0,1
Bài 4: Tìm x biết:
a. d) x – 25% x =
b) e)3x = 5
c) =
h) 1) : ( -4 ) =
Bài 5: Rút gọn phân số:
a) b) c). d
Bài 6: So sánh các phân số sau:
a) và cvà
bvà dvà
Bài 7: Kết quả thi học kỳ Icủa lớp 6A được xếp thành 3 loại giỏi, khá, trung bình. Biết học sinh trung bình là 12và chiếm số học sinh của lớp, số học sinh khá chiếm 40% số học sinh của lớp .
Tìm số học sinh của lớp 6A.
Tính số học sinh mỗi loại còn lại.
Bài 8: người mang cam ra chợ bán, sau khi bán 30 quả cam thì quả cam còn lai trong sọt bằng tổng số cam.
Hỏi số phần cam đã bán là nhiêu?
Số cam còn lại là bao nhiêu quả?
Bài 9: Một lớp học có 40 học sinh gồm 3 loại: giỏi, khá, trung bình. Số học sinh giỏi chiếm số học sinh cả lớp. Số học sinh trung bình bằng số học sinh còn lại.
Tính số học sinh mỗi loại của lớp.
Tính tỉ số phần trăm của các học sinh giỏi và khá so với số học sinh cả lớp.
Bài 1 : Trong ba ngày bạn An đọc được 120 trang sách .Ngày đầu bạn An đọc được số trang sách đó,ngày thứ hai bạn An đọc được 40% số trang sách đó.Hỏi số trang sách bạn An đọc được trong
 






Các ý kiến mới nhất