Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Vĩnh HIệp)
  • (Lê Thị Tú Lệ)
  • (Nguyễn Hồng Hải)
  • (Trần Văn Hoa)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5.jpg 19420811_1886890291551919_8939435425284761863_n.jpg 19275255_1886890768218538_2873847855157622082_n.jpg 19275204_1886890724885209_8942940416615941512_n.jpg 14237672_1781635498716903_8951960406744087127_n.jpg 21272488_1925620284352965_4317806672373525606_n.jpg 21270818_1925620361019624_3849718512799834312_n.jpg 0.bap_cai_xanh.mp3 IMG_6459.jpg MOI_CB_CA_TT_VE_ATGT1.jpg WP_20151211_013.jpg WP_20151211_011.jpg WP_20160314_003.jpg WP_20160317_020.jpg WP_20160229_010.jpg WP_20160304_034.jpg WP_20160317_013.jpg WP_20160118_013.jpg WP_20160107_008.jpg WP_20160201_030.jpg

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Đông Hà.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIÁN 8-KYII

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Phụng (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:02' 02-05-2009
    Dung lượng: 367.5 KB
    Số lượt tải: 14
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 8
    (Học kỳ II năm học 2008 – 2009)
    PHẦN ĐẠI SỐ
    A- Lý thuyết :
    1- Thế nào là hai phương trình tương đương ?Cho ví dụ .
    2- Thế nào là hai bất phương trình tương đương ?Cho ví dụ .
    3 – Nêu các quy tắc biến đổi phương trình, bất phương trình .So sánh.
    4- Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn .Số nghiệm của bất phương trình bậc nhất một ẩn? Cho ví dụ.
    5- Định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn .Cho ví dụ
    6- Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình .
    7- Nêu các tính chất của BĐT
    B – Bài tập :- Xem lại các bài đã giải trong sách giáo khoa và sách bài tập.
    - Làm các bài tập sau :
    1-Giải các phương trình :
    Bài 1- a) ; b) 
    c) ; d) 
    e) ; g)
    h)  i) 
    Bài 2a) 3(x – 1)(2x – 1) = 5(x + 8)(x – 1); b) 9x2 – 1 = (3x + 1)(4x +1)
    c) (x + 7)(3x – 1) = 49 – x2; d) (2x +1)2 = (x – 1 )2 .
    e) (x3 - 5x2 + 6x = 0; g) 2x3 + 3x2 – 32x = 48
    h) (x2 – 5 )(x + 3) = 0; i) x2 +2x – 15 = 0; k) (x - 1)2 = 4x +1
    Bài 3a) ; b)
    c) d) 
    e) g).
    h).
    Bài 4 a) ; b); c)
    d); e); h)
    Bài 5 : Tìm các giá trị của m sao cho phương trình :
    12 – 2(1- x)2 = 4(x – m) – (x – 3 )(2x +5) có nghiệm x = 3 .
    (9x + 1)( x – 2m) = (3x +2)(3x – 5) có nghiệm x = 1.
    Bài 6 : Cho phương trình ẩn x : 9x2 – 25 – k2 – 2kx = 0
    a)Giải phương trình với k = 0
    b)Tìm các giá trị của k sao cho phương trình nhận x = - 1 làm nghiệm số.
    2- Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
    Bài 7a) (x – 1)(x + 2) > (x – 1)2 + 3 ; b) x(2x – 1) – 8 < 5 – 2x (1 – x );
    c)(2x + 1)2 + (1 - x )3x  (x+2)2 ; d) (x – 4)(x + 4)  (x + 3)2 + 5
    e) < 0 ; g)(4x – 1)(x2 + 12)( - x + 4) > 0 ; h) x2 – 6x + 9 < 0
    Bài 8 a) ; b); c) 
    d); e) ; g)(x – 3)(x + 3) < (x + 2)2 + 3.
    Bài 9 a); b); c); d) .
    Bài 10: a) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức không nhỏ hơn giá trị của biểu thức
    b)Tìm x sao cho giá trị của biểu thức (x + 1)2 nhỏ hơn giá trị của biểu thức (x – 1)2.
    c) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức  không lớn hơn giá trị của biểu
    thức  .
    d)Tìm x sao cho giá trị của biểu thức không lớn hơn giá trị của biểu thức
    Bài 11 : Tìm số tự nhiên n thoả mãn :
    a) 5(2 – 3n) + 42 + 3n 0 ; b) (n+ 1)2 – (n +2) (n – 2) 1,5 .
    Bài 12 : Tìm số tự nhiên m thoả mãn đồng thời cả hai phương trình sau :
    a) 4(n +1) + 3n – 6 < 19 và b) (n – 3)2 – (n +4)(n – 4) 43
    Bài 13 : Với giá trị nào của m thì biểu thức :
    a)  có giá trị âm ;b) có giá trị dương; c)
     
    Gửi ý kiến