Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Đông Hà.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề cương ôn tập kỳ II Anh 7 ( 12-13 )

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Mai Thanh
Ngày gửi: 12h:56' 17-04-2013
Dung lượng: 100.0 KB
Số lượt tải: 1781
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Mai Thanh
Ngày gửi: 12h:56' 17-04-2013
Dung lượng: 100.0 KB
Số lượt tải: 1781
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II LỚP 7 NĂMHỌC 2012-2013
A. GRAMMAR :
I/ THE SIMPLE PAST TENSE :
Ordinary verbs ( Động từ thường )
The verb “be” ( Động từ “ to be”)
(+) : S + V ( cột II,ed) +…
(+) S + was / were + …
(-) : S + didn’t + V …
( -) S + was / were + not +…
(?) : Did + S + V ….?
=> Yes, S + did / No , S + didn’t
(?) Was / Were + S +… ?
=> Yes, S + was/ were ; No, S + wasn’t / weren’t
* Cách dùng : - Diễn tả hành động đã xảy ra và đã chấm dứt trong quá khứ.
- Dùng để kể lại một câu chuyện.
* Dấu hiệu nhận biết : yesterday ( hôm qua), last ( trước, qua), ago ( cách đây), in the past ( trong quá khứ ) , when ( khi ) , in 2006 ...............
Ex: I ( be) was sick yesterday.
I ( not be ) was not sick yesterday.
Were ( be) you sick yesterday ? => Yes, I was/ No, I wasn’t.
He ( go) went to see a movie last night.
He ( not go) didn’t go to see a movie last night.
Did he ( go) go to see a movie yesterday ? => Yes, I did / No, I didn’t.
II/ TOO , SO / EITHER , NEITHER :
1, Too /so : cũng vậy ( dung trong câu khẳng định )
S + do / does / did / M.V ,too.
So + do/ does /did / M.V + S
M.V ( động từ đặc biệt) : gồm : be, can, should, must , will ought to…
Ex : S1: He is a student .
S2: I am a student, too / So am I
2, Neither/ either : cũng không ( dùng trong câu phủ định)
S + don’t / doesn’t / didn’t +MV –not , either.
Neither + do / does / did / MV + S
Ex: S1: I don’t like carrots.
S2: I don’t , either / Neither do I.
S1: She can’t swim
S2: I can’t , either / Neither can I.
III/ ADVERBS OF MANNER :
Adjectives
Adverbs
bad
badly
skillful
skillfully
happy
happily
dangerous
dangerously
- He is a skillful player. He plays soccer skillfully .
- He is a good English speaker . He speaks English well .
- be , become , get , look , seem , sound , taste , smell , feel + tính từ
IV/ MỘT SỐ CẤU TRÚC KHÁC :
1/ need, want, learn, forget, decide, begin, wish, volunteer, remember, ….. + TO-V
2/ Động từ khiếm khuyết : + V
+ can: có thể ( nói đến khả năng ở hiện tại )
+ could: có thể ( nói đến khả năng ở qua khứ )
+ must / have (has )to : phải
+ should / ought to : nên
+ may: có lẽ , có thể ( dùng ở hiện tại )
+ might: có lẽ , có thể ( dùng ở quá khứ )
Ex : You should finish your homework first .
We mustn’t go when the lights are red .
3/ enjoy, love , like , finish , stop , hate , dislike….. + Ving
4/ prepositions + Ving
5/ like + Ving : sở thích like + to V : việc làm như thói quen
6/ prefer + noun + to + noun : thích hơn I prefer English to Math .
Prefer + Ving + to + Ving : I prefer watching TV to reading books .
= like better than I like watching TV better than reading books .
Prefer + to V : thích làm gì đó hơn trong một tình huống cụ thể .
Ex : - Shall I give you a lift ?
No, thanks. I prefer to walk.
7/ Hỏi về cân nặng , chiều cao ....
ADJ. : old , tall , high , heavy , long , deep , wide , thick .
NOUN : age , height , weight , length , depth , width , thickness .
How old are you ? = What is your age ?
How tall is Na ? = What is Na’s height ?
How deep is this lake ? = What is the depth of this lake ?
8. Invitation with “Would like”
- Would you
A. GRAMMAR :
I/ THE SIMPLE PAST TENSE :
Ordinary verbs ( Động từ thường )
The verb “be” ( Động từ “ to be”)
(+) : S + V ( cột II,ed) +…
(+) S + was / were + …
(-) : S + didn’t + V …
( -) S + was / were + not +…
(?) : Did + S + V ….?
=> Yes, S + did / No , S + didn’t
(?) Was / Were + S +… ?
=> Yes, S + was/ were ; No, S + wasn’t / weren’t
* Cách dùng : - Diễn tả hành động đã xảy ra và đã chấm dứt trong quá khứ.
- Dùng để kể lại một câu chuyện.
* Dấu hiệu nhận biết : yesterday ( hôm qua), last ( trước, qua), ago ( cách đây), in the past ( trong quá khứ ) , when ( khi ) , in 2006 ...............
Ex: I ( be) was sick yesterday.
I ( not be ) was not sick yesterday.
Were ( be) you sick yesterday ? => Yes, I was/ No, I wasn’t.
He ( go) went to see a movie last night.
He ( not go) didn’t go to see a movie last night.
Did he ( go) go to see a movie yesterday ? => Yes, I did / No, I didn’t.
II/ TOO , SO / EITHER , NEITHER :
1, Too /so : cũng vậy ( dung trong câu khẳng định )
S + do / does / did / M.V ,too.
So + do/ does /did / M.V + S
M.V ( động từ đặc biệt) : gồm : be, can, should, must , will ought to…
Ex : S1: He is a student .
S2: I am a student, too / So am I
2, Neither/ either : cũng không ( dùng trong câu phủ định)
S + don’t / doesn’t / didn’t +MV –not , either.
Neither + do / does / did / MV + S
Ex: S1: I don’t like carrots.
S2: I don’t , either / Neither do I.
S1: She can’t swim
S2: I can’t , either / Neither can I.
III/ ADVERBS OF MANNER :
Adjectives
Adverbs
bad
badly
skillful
skillfully
happy
happily
dangerous
dangerously
- He is a skillful player. He plays soccer skillfully .
- He is a good English speaker . He speaks English well .
- be , become , get , look , seem , sound , taste , smell , feel + tính từ
IV/ MỘT SỐ CẤU TRÚC KHÁC :
1/ need, want, learn, forget, decide, begin, wish, volunteer, remember, ….. + TO-V
2/ Động từ khiếm khuyết : + V
+ can: có thể ( nói đến khả năng ở hiện tại )
+ could: có thể ( nói đến khả năng ở qua khứ )
+ must / have (has )to : phải
+ should / ought to : nên
+ may: có lẽ , có thể ( dùng ở hiện tại )
+ might: có lẽ , có thể ( dùng ở quá khứ )
Ex : You should finish your homework first .
We mustn’t go when the lights are red .
3/ enjoy, love , like , finish , stop , hate , dislike….. + Ving
4/ prepositions + Ving
5/ like + Ving : sở thích like + to V : việc làm như thói quen
6/ prefer + noun + to + noun : thích hơn I prefer English to Math .
Prefer + Ving + to + Ving : I prefer watching TV to reading books .
= like better than I like watching TV better than reading books .
Prefer + to V : thích làm gì đó hơn trong một tình huống cụ thể .
Ex : - Shall I give you a lift ?
No, thanks. I prefer to walk.
7/ Hỏi về cân nặng , chiều cao ....
ADJ. : old , tall , high , heavy , long , deep , wide , thick .
NOUN : age , height , weight , length , depth , width , thickness .
How old are you ? = What is your age ?
How tall is Na ? = What is Na’s height ?
How deep is this lake ? = What is the depth of this lake ?
8. Invitation with “Would like”
- Would you
 






Các ý kiến mới nhất