Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Vĩnh HIệp)
  • (Lê Thị Tú Lệ)
  • (Nguyễn Hồng Hải)
  • (Trần Văn Hoa)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5.jpg 19420811_1886890291551919_8939435425284761863_n.jpg 19275255_1886890768218538_2873847855157622082_n.jpg 19275204_1886890724885209_8942940416615941512_n.jpg 14237672_1781635498716903_8951960406744087127_n.jpg 21272488_1925620284352965_4317806672373525606_n.jpg 21270818_1925620361019624_3849718512799834312_n.jpg 0.bap_cai_xanh.mp3 IMG_6459.jpg MOI_CB_CA_TT_VE_ATGT1.jpg WP_20151211_013.jpg WP_20151211_011.jpg WP_20160314_003.jpg WP_20160317_020.jpg WP_20160229_010.jpg WP_20160304_034.jpg WP_20160317_013.jpg WP_20160118_013.jpg WP_20160107_008.jpg WP_20160201_030.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Đông Hà.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề cương ôn tập kỳ II Anh 7 ( 12-13 )

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Thị Mai Thanh
    Ngày gửi: 12h:56' 17-04-2013
    Dung lượng: 100.0 KB
    Số lượt tải: 1781
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II LỚP 7 NĂMHỌC 2012-2013

    A. GRAMMAR :

    I/ THE SIMPLE PAST TENSE :
    Ordinary verbs ( Động từ thường )
     The verb “be” ( Động từ “ to be”)
    
     (+) : S + V ( cột II,ed) +…
    (+) S + was / were + …
    
     (-) : S + didn’t + V …
    ( -) S + was / were + not +…
    
     (?) : Did + S + V ….?
    => Yes, S + did / No , S + didn’t
     (?) Was / Were + S +… ?
    => Yes, S + was/ were ; No, S + wasn’t / weren’t
    
     * Cách dùng : - Diễn tả hành động đã xảy ra và đã chấm dứt trong quá khứ.
    - Dùng để kể lại một câu chuyện.
    * Dấu hiệu nhận biết : yesterday ( hôm qua), last ( trước, qua), ago ( cách đây), in the past ( trong quá khứ ) , when ( khi ) , in 2006 ...............
    Ex: I ( be) was sick yesterday.
    I ( not be ) was not sick yesterday.
    Were ( be) you sick yesterday ? => Yes, I was/ No, I wasn’t.
    He ( go) went to see a movie last night.
    He ( not go) didn’t go to see a movie last night.
    Did he ( go) go to see a movie yesterday ? => Yes, I did / No, I didn’t.

    II/ TOO , SO / EITHER , NEITHER :
    1, Too /so : cũng vậy ( dung trong câu khẳng định )

    S + do / does / did / M.V ,too.
    So + do/ does /did / M.V + S
    M.V ( động từ đặc biệt) : gồm : be, can, should, must , will ought to…
    
    
    Ex : S1: He is a student .
    S2: I am a student, too / So am I
    2, Neither/ either : cũng không ( dùng trong câu phủ định)

    S + don’t / doesn’t / didn’t +MV –not , either.
    Neither + do / does / did / MV + S
    
     Ex: S1: I don’t like carrots.
    S2: I don’t , either / Neither do I.
    S1: She can’t swim
    S2: I can’t , either / Neither can I.
    III/ ADVERBS OF MANNER :

    Adjectives
    Adverbs
    
    bad
    badly
    
    skillful
    skillfully
    
    happy
    happily
    
    dangerous
    dangerously
    
    
    - He is a skillful player. He plays soccer skillfully .
    - He is a good English speaker . He speaks English well .

    - be , become , get , look , seem , sound , taste , smell , feel + tính từ
    IV/ MỘT SỐ CẤU TRÚC KHÁC :
    1/ need, want, learn, forget, decide, begin, wish, volunteer, remember, ….. + TO-V
    2/ Động từ khiếm khuyết : + V
    + can: có thể ( nói đến khả năng ở hiện tại )
    + could: có thể ( nói đến khả năng ở qua khứ )
    + must / have (has )to : phải

    + should / ought to : nên
    + may: có lẽ , có thể ( dùng ở hiện tại )
    + might: có lẽ , có thể ( dùng ở quá khứ )
    Ex : You should finish your homework first .
    We mustn’t go when the lights are red .
    3/ enjoy, love , like , finish , stop , hate , dislike….. + Ving
    4/ prepositions + Ving
    5/ like + Ving : sở thích like + to V : việc làm như thói quen
    6/ prefer + noun + to + noun : thích hơn I prefer English to Math .
    Prefer + Ving + to + Ving : I prefer watching TV to reading books .
    = like better than I like watching TV better than reading books .
    Prefer + to V : thích làm gì đó hơn trong một tình huống cụ thể .
    Ex : - Shall I give you a lift ?
    No, thanks. I prefer to walk.
    7/ Hỏi về cân nặng , chiều cao ....
    ADJ. : old , tall , high , heavy , long , deep , wide , thick .
    NOUN : age , height , weight , length , depth , width , thickness .
    How old are you ? = What is your age ?
    How tall is Na ? = What is Na’s height ?
    How deep is this lake ? = What is the depth of this lake ?
    8. Invitation with “Would like”
    - Would you
     
    Gửi ý kiến