Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Vĩnh HIệp)
  • (Lê Thị Tú Lệ)
  • (Nguyễn Hồng Hải)
  • (Trần Văn Hoa)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5.jpg 19420811_1886890291551919_8939435425284761863_n.jpg 19275255_1886890768218538_2873847855157622082_n.jpg 19275204_1886890724885209_8942940416615941512_n.jpg 14237672_1781635498716903_8951960406744087127_n.jpg 21272488_1925620284352965_4317806672373525606_n.jpg 21270818_1925620361019624_3849718512799834312_n.jpg 0.bap_cai_xanh.mp3 IMG_6459.jpg MOI_CB_CA_TT_VE_ATGT1.jpg WP_20151211_013.jpg WP_20151211_011.jpg WP_20160314_003.jpg WP_20160317_020.jpg WP_20160229_010.jpg WP_20160304_034.jpg WP_20160317_013.jpg WP_20160118_013.jpg WP_20160107_008.jpg WP_20160201_030.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Đông Hà.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    De cuong on tap Anh 8 HKII 2012-2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Thị Mai Hương (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:05' 15-04-2013
    Dung lượng: 163.0 KB
    Số lượt tải: 520
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ II
    MÔN TIẾNG ANH 8 NĂM HỌC 2012 - 2013
    A. Grammar
    I. Phares of purpose: in order (not) to
    so as to (not) to + infinitive : - > được dùng để diễn tả 1 mục đích.
    Ex: 1/ I study English well. I want to communicate with foreigners.
    I study English well to / in order to / so as to communicate with foreigners.
    2/ She gets up late because she doesn’t want to go to school late.
    She gets get up not to / in order not to / so as not to go to school late.
    II. Can / Could / Will / Would + you + V . . . .? ( lời đề nghị, yêu cầu)
    Ex: - Would you like + to-inf . . . ? - Yes, please / No, thanks .
    Can I get you + V bare inf . . . ? - That would be nice.
    Will you have / Won’t you have . . . ? - No, thank you.
    III. adjectives
    1. ADJECTIVE FOLLOWED BY AN INFINITIVE : It’s + adjective + to - V
    - It’s dangerous to swim in that river. ( Bơi ở con sông đó thật nguy hiểm.)
    - It’s easy to learn English. ( Rất dễ học tiếng Anh. / Học tiếng Anh rất dễ.)
    * Những Adjectives thường gặp trong cấu trúc này là:
    easy, difficult, hard, dangerous, important, necessary, lovely, interesting, nice, great…
    => It’s + adj + to V….. = To V .. + tobe + adj = V-ing.. + tobe + adj
    2- ADJECTIVE FOLLOWED BY A NOUN CLAUSE:
    Subject + Verb + adjective + noun clause
    - They are delighted that you passed your exam. (Họ rất vui khi bạn thi đậu.)
    - He was happy that you remembered his birthday. ( Ông ấy rất vui khi bạn nhớ sinh nhật của ông ấy.)
    * Những Adjectives thường gặp trong cấu trúc này là:
    happy, delighted, sad, sure, certain, relieved, afraid, sorry…
    IV: The present perfect tense
    1-Công thức: (+) S + have/ has + V-pp ( V-ed / cột 3 ).................
    (-) S + have / has + not + V-pp...........
    (?) Have/ Has + S + V-pp.................?
    -Yes, S + have/ has.
    -No, S + have/ hasn’t.
    2- Cách dung:
    -Diễn tả 1 sự việc vừa mới xảy ra.
    Ex: She has just arrived at the airport.
    They have begun a new English class recently.
    - Diễn tả sự việc xảy ra không nhớ rõ thời gian.
    Ex: I have already seen that play.
    Have you ever been to New York?
    He has not repaired his car yet?
    - Diễn tả một sự việc đã xảy ra trong quá khứ và còn liên quan đến hiện tại
    Ex: I have learned English since 2000.
    I have learned English for 3 years.
    3 – Các từ đi kèm:
    Just, since, for, recently, yet, never, ever, already, before, so far, it’s the first/ second time…, up to now, up to the present, till now(cho tới bây giờ), all + my/ his/…. + life.
    * Vị trí của các từ: - Just, never, ever, already đứng ngay sau have/ has.
    - Yet, before đứng cuối câu.
    *Notes: yet: chỉ dung trong câu phủ định và câu hỏi.
    For + khoảng thời gian.
    Since + mốc thời gian ở quá khứ.
    Never: mang nghĩa phủ định.
    PASSIVE FORM
    1-công thức tổng quát:

    S + V + O


    S + be + PP +.... by+O
    *Câu bị động ở thì hiện tại thường:
    S + V-s,es + O


    S + am/ is/ are + PP + .... by+ O

    Ex: The workers make the pens.
    (The pens are made by workers.
    *Câu bị động ở thì quá khứ đơn:
    S + V-ed + O


    S + was / were PP + .... by+ O

    EX: I visited my grandparents last week.
    (My parents were visited by me last week.
    *Câu bị động ở thì hiện tại hoàn
     
    Gửi ý kiến