Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Vĩnh HIệp)
  • (Lê Thị Tú Lệ)
  • (Nguyễn Hồng Hải)
  • (Trần Văn Hoa)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5.jpg 19420811_1886890291551919_8939435425284761863_n.jpg 19275255_1886890768218538_2873847855157622082_n.jpg 19275204_1886890724885209_8942940416615941512_n.jpg 14237672_1781635498716903_8951960406744087127_n.jpg 21272488_1925620284352965_4317806672373525606_n.jpg 21270818_1925620361019624_3849718512799834312_n.jpg 0.bap_cai_xanh.mp3 IMG_6459.jpg MOI_CB_CA_TT_VE_ATGT1.jpg WP_20151211_013.jpg WP_20151211_011.jpg WP_20160314_003.jpg WP_20160317_020.jpg WP_20160229_010.jpg WP_20160304_034.jpg WP_20160317_013.jpg WP_20160118_013.jpg WP_20160107_008.jpg WP_20160201_030.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Đông Hà.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    de cuong Av 8-HKII

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Thúy Hà (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:30' 17-04-2009
    Dung lượng: 101.0 KB
    Số lượt tải: 16
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ANH 8 HỌC KỲ II
    A. Lý thuyết
    1.. Present perfect tense( Thì hiện tại hoàn thành )
    * Form : S + HAVE/HAS + V-ed/cột 3
    - Use :- Dùng để miêu tả một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả còn lưu đến hiện tại
    - Dùng để miêu tả một hành động vừa mới xảy ra ( ta dùng với JUST)
    - Dùng để miêu tả một hành động được hoàn tất sớm hơn sự mong đợi (ta dùng với ALREADY) Ex: I have already finished this work.
    - Dùng để miêu tả một hành động từ trước đến giờ chưa hề hoặc không hề xảy ra ( ta dùng với EVER –NEVER) . Ex: Have you ever been to Hue? I have never gone.
    - Dùng để miêu tả một hành động đã xảy ratrong quá khứ tính đến nay đã xảy ra được bao lâu (FOR) hoặc đã xảy ra từ lúc nào (Since)
    * For : Chỉ thời gian kéo dài bao lâu. Ex: You have studied English for 4 years.
    * Since: thời gian bắt đầu từ lúc nào Ex: She has studied English since 2003.
    2. Past progressive ( Thì quá khứ tiếp diễn )
    - Form : S + WAS / WERE + V-ing
    - Use: - diễn tả sự kiện xảy ra ở một thời điểm cụ thể ( giờ ) trong quá khứ
    Ex: What were you doing at 2 p.m. yesterday?
    - diễn tả một sự kiện đang diễn tiến bất chợt một sự kiện khác xảy đến ở quá khứ.
    Ex: Last night when I was doing homework, the electricity went out.
    - diễn tả hai hay nhiều sự kiện xảy ra cùng một lúc song song ở quá khứ
    Ex: Last Friday as I was swimming at the pool, my father was visiting the City Museum.
    * Note: Thì khứ tiếp diễn thường dùng với WHEN,WHILE hay AS để chỉ sự kiện đang diễn tiến.
    3. Future simple Tense ( Thì tương lai đơn)
    - Use : Diễn tả một hành động sẽ xảy ra tại một thời điểm nào đó trong tương lai.
    - Form : + S + will / shall + V + …………Ex: He will finish his homework tomorrow .
    - S+ won’t / shan’t + V + ……………Lan won’t go to the zoo next week.
    ? Will / Shall + S + V + … ? Will you do this exercise ?
    * ALWAYS with progressive: always dùng với thì tiếp diễn để diễn tả sự kiện thường xuyên xảy ra với sự không hài lòng hay than phiền (Ex: He is always coming to work late.)
    4 . The passive form (voice)
    Form: S + BE + V3 /V-ed (past participle)...+ by + O
    Ex: They sell jeans all over the world. => Jeans are sold all over the world.
    Note:- Khi chủ ngữ câu chủ động là: THEY, PEOPLE, SOMEONE, NO ONE, ANYONE thì khi đổi sang câu bị động không có By agent . Nhưng khi danh từ làm chủ ngữ bắt buộc phải có agent.

    Tenses
    Active form ( chủ động)
    Passive ( bị động)
    
    Simple present
    S + V/V-s/es + O
    S + am/is/are+V-ed/cột 3 +...... by O
    
    Simple past
    S + V-ed/cột 2 + O
    S + was/were+V-ed/cột 3 +...... by O
    
    Present perfect
    S + have/has + V-ed/cot3+O
    S + have/has +been+V-ed/cột 3 +....... by O
    
    Simple Future
    S + will + V(bare-inf) + O
    S + will + be+V-ed/cột 3 + ........by O
    
    - Với động từ đặc biệt (modal verbs): CAN, MUST, MAY, MIGHT, SHOULD, WILL,.
    S + modal verb + be + V-ed / V3 (past participle)
    
    Ex : You must do this exercise carefully. => This exercise must be done carefully.
    5. Adjectives followed by an infinitive or a clause.
    (Tính từ được theo sau bởi một động từ nguyên mẫu hay một mệnh đề.)
    1.Tính từ chỉ cảm giác thường được theo sau bởi một cụm động từ nguyên mẫu (infinitive phrase).
    S + be + adjective + (not) infinitive phrase. Ex .: I’m glad to meet you again.
    He was surprised to get me letter.
    Một số tính từ khác như : sure, certain, right, careful, lucky, wrong, … được theo sau bởi một cụm động từ nguyên mẫu. Ex . : He’s certain to win the game. Be careful not to dirty the picture.
    2.
     
    Gửi ý kiến