Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Đông Hà.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Biến đổi căn thức bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Bá Lục (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:24' 07-04-2009
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 27
Nguồn:
Người gửi: Phan Bá Lục (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:24' 07-04-2009
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích:
0 người
Chào các em
Chúc các em học tốt
Với a ? 0 , b ? 0
Hãy chứng tỏ :
Ta có:
3
2
.
2
=
3
2
.
2
VÍ DỤ 1 :
a/
4
.
5
b/
=
2
2
VÍ DỤ 2 :
+
2
4
22
3
=
+
3
+ 2
+ 1
Rút gọn biểu thức
4
3
27
45
5
+
-
+
4
3
+
9.3
-
9.5
+
5
=
4
3
+
3
-
5
+
5
=
3
3
=
7
3
-
2
5
Với a ? 0 , b ? 0
Hãy chứng tỏ :
Ta có:
Nếu a < 0 thì biểu thức trên bằng bao nhiêu?
=
Với a? 0 ;b? 0
Như vậy, ta có:
VÍ DỤ 3 :
Đưa ra thừa số ra ngoài dấu căn:
Với x ? 0 , y ? 0
4x2
=
(2x)2
.y
= 2x
y
= 2x
Với x ? 0, y ? 0
Với a?0
(với a<0)
=
-
Nếu A ? 0 và B ? 0 thì:
A B
2
=
A
B
Với A ? 0 và B ? 0 ta có:
A
B
=
A
B
2
VÍ DỤ 4 :
3
7
63
b)
Học sinh 1:
Học sinh 2:
Với A< 0 và B ? 0 ta có
A
B
=
-
VÍ DỤ 4 :
Với ab ? 0
d)
Với a ? 0
Với a ? 0
Bài tập áp dụng: So sánh 2 số sau
<
Giải:
Mà :
<
Nên :
<
SẮP XẾP THEO THỨ TỰ TĂNG DẦN
;
;
;
<
<
<
HƯỚNG DẪN BÀI TẬP VỀ NHÀ:
* Làm các BT ?2a ; ?3a ; ?4a; b ; c .
* Làm các BT 43 ; 44 ; 45 ; 46 ; bài 47
lưu ý đến điều kiện
Đọc và soạn
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI ( Phần tiếp theo )
Chào các em
Chúc các em học tốt
Chúc các em học tốt
Với a ? 0 , b ? 0
Hãy chứng tỏ :
Ta có:
3
2
.
2
=
3
2
.
2
VÍ DỤ 1 :
a/
4
.
5
b/
=
2
2
VÍ DỤ 2 :
+
2
4
22
3
=
+
3
+ 2
+ 1
Rút gọn biểu thức
4
3
27
45
5
+
-
+
4
3
+
9.3
-
9.5
+
5
=
4
3
+
3
-
5
+
5
=
3
3
=
7
3
-
2
5
Với a ? 0 , b ? 0
Hãy chứng tỏ :
Ta có:
Nếu a < 0 thì biểu thức trên bằng bao nhiêu?
=
Với a? 0 ;b? 0
Như vậy, ta có:
VÍ DỤ 3 :
Đưa ra thừa số ra ngoài dấu căn:
Với x ? 0 , y ? 0
4x2
=
(2x)2
.y
= 2x
y
= 2x
Với x ? 0, y ? 0
Với a?0
(với a<0)
=
-
Nếu A ? 0 và B ? 0 thì:
A B
2
=
A
B
Với A ? 0 và B ? 0 ta có:
A
B
=
A
B
2
VÍ DỤ 4 :
3
7
63
b)
Học sinh 1:
Học sinh 2:
Với A< 0 và B ? 0 ta có
A
B
=
-
VÍ DỤ 4 :
Với ab ? 0
d)
Với a ? 0
Với a ? 0
Bài tập áp dụng: So sánh 2 số sau
<
Giải:
Mà :
<
Nên :
<
SẮP XẾP THEO THỨ TỰ TĂNG DẦN
;
;
;
<
<
<
HƯỚNG DẪN BÀI TẬP VỀ NHÀ:
* Làm các BT ?2a ; ?3a ; ?4a; b ; c .
* Làm các BT 43 ; 44 ; 45 ; 46 ; bài 47
lưu ý đến điều kiện
Đọc và soạn
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI ( Phần tiếp theo )
Chào các em
Chúc các em học tốt
 






Các ý kiến mới nhất