Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Vĩnh HIệp)
  • (Lê Thị Tú Lệ)
  • (Nguyễn Hồng Hải)
  • (Trần Văn Hoa)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5.jpg 19420811_1886890291551919_8939435425284761863_n.jpg 19275255_1886890768218538_2873847855157622082_n.jpg 19275204_1886890724885209_8942940416615941512_n.jpg 14237672_1781635498716903_8951960406744087127_n.jpg 21272488_1925620284352965_4317806672373525606_n.jpg 21270818_1925620361019624_3849718512799834312_n.jpg 0.bap_cai_xanh.mp3 IMG_6459.jpg MOI_CB_CA_TT_VE_ATGT1.jpg WP_20151211_013.jpg WP_20151211_011.jpg WP_20160314_003.jpg WP_20160317_020.jpg WP_20160229_010.jpg WP_20160304_034.jpg WP_20160317_013.jpg WP_20160118_013.jpg WP_20160107_008.jpg WP_20160201_030.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Đông Hà.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    BÀI KIỂM TRA số1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thủy Tùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:11' 28-03-2009
    Dung lượng: 42.0 KB
    Số lượt tải: 25
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Hiếu Giang BÀI KIỂM TRA SỐ 1
    Họ và tên: ......................... Môn :sinh học 8
    Lớp: ……. Thời gian: 45 phút
    Điểm
    Nhận xét của giáo viên




    
    
    A. PHẦN TRẮC NGHIÊM  (6 điểm)
    1.H săp xếp các bào quan tương ưng với các chức năng bằng cách ghép chữ (a, b, c..) với số (1,2,3) vào ô có kết quả sau cho phù
    Chức năng
    Bào quan
    Kết quả
    
    1. Nơi tổng hợp prôtêin
    2. Vận chuyển các chất trong tế bào.
    3. Tham gia hoạt động hô hấp giải phóng năng lượng.
    4. Cấu trúc quy định sự hình thành prôtêin.
    5. Thu nhận, tích trữ, phân phối sản phẩm trong hoạt động sống của tế bào.
    a. Lưới nội chất
    b. Ti thể
    c. Ribôxôm
    d. Bộ máy Gôngi
    e. NST
    1-
    2-
    3-
    4-
    5-
    
    2. Nơron thần kinh nào dẫn truyền về tuỷ sống các xung động khi da bị bỏng
    A. Nơron hướng tâm B. Nơron li tâm C. Nơron trung gian D. Cả 3 nơron trên.
    3. Trong thành phần xương ở người còn trẻ thì chất hữu cơ (cốt giao) chiếm tỉ lệ nào :
    A.1/2  B.1/3  C. 1/4  D.Tỉ lệ cao hơn.
    4. Khi cơ làm việc nhiều, nguyên nhân gây mỏi cơ chủ yếu là :
    A. Các tế bào cơ sẽ hấp thụ nhiều glucôzơ. B. Các tế bào cơ sẽ hấp thụ nhiều O2.
    C. Các tế bào cơ thải ra nhiều CO2. D. Thiếu O2 cùng với sự tích tụ axit lăctic gây đầu độc cơ.
    5. Chọn từ thích hợp điền vào ............ để chứng minh tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể (hoạt động sống, cảm ứng, trao đổi chất, phân chia)
    - Tế bào thực hiện ...(1)... và năng lượng, cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của cơ thể.
    - Ngoài ra, sự ...(2).... của tế bào giúp cơ thể lớn lên tới giai đoạn trưởng thành có thể tham gia vào quá trình sinh sản.
    - Sự ...(3)...của tế bào cũng là cơ sở cho cơ thể phản ứng với kích thích
    Như vậy, mọi ...(4)... của cơ thể đều liên quan đến…(5)… của tế bào nên tế bào còn là đơn vị chức năng của cơ thể.
    6. Loại mô có chức năng co dãn tạo nên sự vận động của các cơ quan và vận động của cơ thể là:
    A. Mô cơ B. Mô liên kết C. Mô biểu bì D. Mô thần kinh
    7. Loại tế bào máu nào có hình đĩa lõm hai mặt là một tế bào không nhân?
    A. Bạch cầu B. Hồng cầu C. Tiểu cầu D. Cả A và B

    B. Câu hỏi tự luận
    1. Giải thích vì sao tim hoạt động cả đời không mệt mỏi ?
    2. Máu có tính chất bảo vệ cơ thể như thế nào ?
    3.Hãy chỉ ra sự khác nhau về cấu tạo giữa động mạch và tĩnh mạch. Giải thích sự khác nhau đó?

    III. Đáp án
    A. Phần trắc nghiệm(Mỗi ý đúng 0,5 điểm.)

    1. (Mỗi ý đúng 0,25 điểm.)
    1-C 2-A 3-B 4-E 5-D
    2. A ( 0,5 điểm.)
    3.  D.Tỉ lệ cao hơn( 0,5 điểm.)
    4. D( 0,5 điểm.)
    5. (Mỗi ý đúng 0,25 điểm.)
    (1): trao đổi chất; (2): phân chia; (3): cảm ứng; (4),(5hoạt động sống.
    6.B( 0,5
     
    Gửi ý kiến