Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Vĩnh HIệp)
  • (Lê Thị Tú Lệ)
  • (Nguyễn Hồng Hải)
  • (Trần Văn Hoa)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5.jpg 19420811_1886890291551919_8939435425284761863_n.jpg 19275255_1886890768218538_2873847855157622082_n.jpg 19275204_1886890724885209_8942940416615941512_n.jpg 14237672_1781635498716903_8951960406744087127_n.jpg 21272488_1925620284352965_4317806672373525606_n.jpg 21270818_1925620361019624_3849718512799834312_n.jpg 0.bap_cai_xanh.mp3 IMG_6459.jpg MOI_CB_CA_TT_VE_ATGT1.jpg WP_20151211_013.jpg WP_20151211_011.jpg WP_20160314_003.jpg WP_20160317_020.jpg WP_20160229_010.jpg WP_20160304_034.jpg WP_20160317_013.jpg WP_20160118_013.jpg WP_20160107_008.jpg WP_20160201_030.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Đông Hà.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    53 de luyen thi HSG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Nhật (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:01' 18-07-2009
    Dung lượng: 222.1 KB
    Số lượt tải: 56
    Số lượt thích: 0 người

    ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TỈNH HẢI DƯƠNG
    Môn Toán lớp 9 (2003 - 2004) (Thời gian : 150 phút)

    Bài 1 : (2,5 điểm)
    Giải phương trình :
    |xy - x - y + a| + |x2y2 + x2y + xy2 + xy - 4b| = 0
    

    Bài 2 : (2,5 điểm)
    Hai phương trình :
    x2 + (a - 1)x + 1 = 0 ; x2 + (b + 1)x + c = 0 có nghiệm chung, đồng thời hai phương trình : x2 + x + a - 1 = 0 và x2 + cx + b + 1 = 0 cũng có nghiệm chung.
    Tính giá trị của biểu thức 2004a/(b + c).
    Bài 3 : (3,0 điểm)
    Cho hai đường tròn tâm O1 và tâm O2 cắt nhau tại A, B. Đường thẳng O1A cắt đường tròn tâm O2 tại D, đường thẳng O2A cắt đường tròn tâm O1 tại C.
    Qua A kẻ đường thẳng song song với CD cắt đường tròn tâm O1 tại M và cắt đường tròn tâm O2 tại N.
    Chứng minh rằng :
    1) Năm điểm B ; C ; D ; O1 ; O2 nằm trên một đường tròn.
    2) BC + BD = MN.
    Bài 4 : (2,0 điểm) Tìm các số thực x và y thỏa mãn x2 + y2 = 3 và x + y là một số nguyên.
















    ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TỈNH BÌNH THUẬN

    Môn Toán lớp 9 (2003 - 2004) (Thời gian : 150 phút)

    Bài 1 : (6 điểm)
    1) Chứng minh rằng :
    
    là số nguyên.
    2) Tìm tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số sao cho :
    
    với n là số nguyên lớn hơn 2.
    Bài 2 : (6 điểm)
    1) Giải phương trình :
    

    2) Cho Parabol (P) : y = 1/4 x2 và đường thẳng (d) : y = 1/2 x + 2.
    a) Vẽ (P) và (d) trên cùng hệ trục tọa độ Oxy.
    b) Gọi A, B là giao điểm của (P) và (d). Tìm điểm M trên cung AB của (P) sao cho diện tích tam giác MAB lớn nhất.
    c) Tìm điểm N trên trục hoành sao cho NA + NB ngắn nhất.
    Bài 3 : (8 điểm)
    1) Cho đường tròn tâm O và dây cung BC không qua tâm O. Một điểm A chuyển động trên đường tròn (A khác B, C). Gọi M là trung điểm đoạn AC, H là chân đường vuông góc hạ từ M xuống đường thẳng AB. Chứng tỏ rằng H nằm trên một đường tròn cố định.
    2) Cho 2 đường tròn (O, R) và (O’, R’) với R’ > R, cắt nhau tại 2 điểm A, B. Tia OA cắt đường tròn (O’) tại C và tia O’A cắt đường tròn (O) tại D. Tia BD cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ACD tại E. So sánh độ dài các đoạn BC và BE.











    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG ĐỀ THI TỐT NGHIỆP PHỔ THÔNG THCS
    Môn thi : Toán - Năm học 1999 - 2000
    Thời gian làm bài : 120 phút (không kể thời gian giao đề)

    A. Lý thuyết : (2 điểm) Học sinh chọn 1 trong 2 câu sau :
    Câu 1 :
    a) Hãy viết định nghĩa căn bậc hai số học của một số a ≥ 0. Tính:
    
    b) Hãy viết định nghĩa về đường thẳng song song với mặt phẳng.
    Câu 2 :
    a) Hãy viết dạng tổng quát hệ hai phưng trình bậc nhất hai ẩn số.
    b) Chứng minh : “Mọi góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đều là góc vuông”.
    B. Bài toán : (8 điểm) Bắt buộc cho mọi học sinh.
    Bài 1 : (2 điểm).
    a) Cho :
    
    Tính M + N và M x N.
    b) Tìm tập xác định của hàm số :
    
    c) Cho đường thẳng (d) có phưng trình . Hãy tìm tọa độ các giao điểm của đường thẳng (d) với các trục tọa độ.
    Bài 2 : (2 điểm).
    Trong một phòng có 288 ghế được xếp thành các dãy, mỗi dãy đều có số ghế như nhau. Nếu ta bớt đi 2 dãy và mỗi dãy còn lại thêm 2 ghế thì vừa đủ cho 288 người họp (mỗi người ngồi một ghế). Hỏi trong phòng đó có mấy dãy ghế và mỗi dãy có bao nhiêu ghế ?
    Bài 3 :
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓